Appendix II — QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG (ban hành kèm theo Thông tư số 02/2021/TT-BCT ngày 11 tháng 6 năm
Attached to Circular No. 02/2021/TT-BCT
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)Chapter 89 — Ships, boats and floating structures
4 rows
| HS code | Description of goods | Công đoạn gia công hoặc chế biến |
|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) |
| Chapter 89 | Ships, boats and floating structures | Sản xuất từ nguyên liệu thuộc bất kỳ Nhóm nào, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm; hoặc trị giá nguyên liệu không vượt quá 70% giá xuất xưởng của sản phẩm. |
| Ex Chương 90 | Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng, ngoại trừ: | Sản xuất từ nguyên liệu thuộc bất kỳ Nhóm nào, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm; hoặc trị giá nguyên liệu không vượt quá 70% giá xuất xưởng của sản phẩm. |
| 9001 50 | thấu kính bằng liệu khác làm kính đeo mắt; và | Sản xuất từ nguyên liệu thuộc bất kỳ Nhóm nào, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm; trị giá nguyên liệu không vượt quá 70% giá xuất xưởng của sản phẩm; hoặc quá trình sản xuất bao gồm một trong số các công đoạn sau: - mài mặt thấu kính bán thành phẩm thành mắt kính hoàn thiện có khả năng hiệu chỉnh quang học để gắn vào cặp kính mắt; hoặc - tráng phủ thấu kính để điều trị thích hợp để cải thiện thị lực và đảm bảo bảo vệ người đeo.7 |
| 9002 | thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc để lắp vào các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thuỷ tinh chưa được gia công quang học. | Trị giá nguyên liệu không vượt quá 50% giá xuất xưởng của sản phẩm. |
Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.