Phòng vệ thương mại đang áp dụng
17 biện pháp đang áp dụng (số liệu 10/2026) kèm mức thuế theo từng công ty được số hóa từ các quyết định, gồm 240 dòng nhà sản xuất và công ty thương mại.
Tra nhà cung cấp của bạn
Gõ tên nhà sản xuất hoặc công ty thương mại nước ngoài (từ 3 ký tự) để biết công ty đó có mức thuế chống bán phá giá hoặc chống trợ cấp riêng hay không. Việc chọn nhà cung cấp có thể làm mức thuế chênh lệch hàng chục điểm phần trăm.
Các biện pháp đang áp dụng
Sắp hết thời hạn hiện hành (rà soát cuối kỳ có thể gia hạn hoặc chấm dứt): Sorbitol (22/11/2026).
- Thép phủ màu (tôn màu)Chống bán phá giá · Trung Quốc, Hàn QuốcGia hạn 5 năm đến 23/10/2029 · HS 7210, 7212
- Nhôm thanh định hình (dạng thanh, que và hình, đã đùn ép)Chống bán phá giá · Trung QuốcGia hạn 5 năm (9/2024) đến 2029, thuế 2,85–35,58% · HS 7604
- Thép cán nguội (ép nguội) dạng cuộn hoặc tấmChống bán phá giá · Trung QuốcGia hạn 5 năm (2025) đến 2030 · HS 7209
- Bột ngọt (mononatri glutamat)Chống bán phá giá · Trung Quốc, IndonesiaGia hạn 5 năm (7/2025) đến 2030, thuế tuyệt đối 3,40–6,39 triệu đồng/tấn · HS 29224220
- Sợi filament polyester (sợi dài làm từ polyester)Chống bán phá giá · Trung Quốc, Ấn Độ, Indonesia, MalaysiaGia hạn 5 năm sau rà soát cuối kỳ (2652/QĐ-BCT, 13/10/2026): từ 16/10/2026 đến 15/10/2031, thuế 3,36–54,9% · HS 5402
- Đường míaChống bán phá giá + chống trợ cấp · Thái LanGia hạn 5 năm (6/2026) đến 15/6/2031 · HS 1701
- Đường mía (chống lẩn tránh biện pháp)Chống lẩn tránh · Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, MyanmarGia hạn theo thời hạn 1309/QĐ-BCT (đến 2031) · HS 1701
- SorbitolChống bán phá giá · Trung Quốc, Ấn Độ, IndonesiaKhông gia hạn sau rà soát cuối kỳ (2144/QĐ-BCT, 03/9/2026) — vẫn áp đến hết 22/11/2026, hết hiệu lực từ 23/11/2026 · HS 290544, 382460
- Vật liệu hàn (que hàn, dây hàn)Chống bán phá giá · Malaysia, Thái Lan, Trung QuốcĐang rà soát cuối kỳ (1453/QĐ-BCT, 6/2026) · HS 8311, 7217
- Bàn, ghế và bộ phậnChống bán phá giá · Trung QuốcÁp từ 2/2023, thời hạn 5 năm (đến 2028) · HS 9401, 9403
- Cáp thép dự ứng lựcChống bán phá giá · Malaysia, Thái Lan, Trung QuốcÁp chính thức từ 1/2025, thời hạn 5 năm · HS 731210
- Thép hình chữ HChống bán phá giá · Trung QuốcĐang rà soát cuối kỳ (1454/QĐ-BCT, 6/2026); kết quả rà soát lần 3 (2084/QĐ-BCT, 22/8/2026): nhóm Hebei Jinxi 6,78%, công ty khác giữ mức theo 1640/QĐ-BCT; đang rà soát lần 4 (AR04.AD03, từ 10/2026) · HS 7216
- Tôn mạ (thép mạ kẽm/hợp kim nhôm kẽm)Chống bán phá giá · Trung Quốc, Hàn QuốcÁp chính thức từ 8/2025 (TQ đến 37,13%; HQ đến 15,67%) · HS 7210, 7212
- Thép cán nóng (HRC)Chống bán phá giá · Trung QuốcÁp chính thức từ 7/2025, thuế 23,01–27,83%, 5 năm (Ấn Độ: chấm dứt điều tra) · HS 7208
- Ván sợi gỗ (MDF)Chống bán phá giá · Thái Lan, Trung QuốcÁp chính thức từ 19/1/2026 · HS 441112, 441113, 441114, 441192, 441193, 441194
- Kính nổi không màuChống bán phá giá · Indonesia, MalaysiaÁp chính thức từ 6/2026, thuế 32,78–63,39% · HS 7005
- Gạch gốm, sứ ốp látChống bán phá giá · Ấn ĐộÁp chính thức (2174/QĐ-BCT, ký 07/9/2026, hiệu lực sau 15 ngày), thuế 5,55–45,30%, thời hạn 5 năm · HS 69072121, 69072122, 69072123, 69072124, 69072191, 69072192, 69072193, 69072194
Biện pháp đã chấm dứt
- Màng BOPP (màng nhựa polypropylen định hướng hai chiều)Chống bán phá giá · Trung Quốc, Thái Lan, MalaysiaChấm dứt, không gia hạn sau rà soát cuối kỳ — hết hiệu lực từ 23/07/2025 · 1900/QĐ-BCT; chấm dứt 2027/QĐ-BCT · HS 3920
Mức thuế và phạm vi theo các quyết định áp thuế dẫn trên trang mã HS tương ứng; hàng loại trừ và thủ tục miễn trừ nêu trong chính quyết định. Đối chiếu tại Cục Phòng vệ thương mại (pvtm.gov.vn).