APPENDIX I
Attached to Circular No. 11/2024/TT-BCT
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chapter 35 — Albuminoidal substances; modified starches; glues; enzymes
2 rows
| HS code | Description of goods | Công đoạn gia công hoặc chế biến | ||
|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) hoặc (4) | ||
| Chapter 35 | Albuminoidal substances; modified starches; glues; enzymes | CTH | 50% | |
| ex 35.06 | Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg. | CTH | 60% | |
Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.