APPENDIX I
Attached to Circular No. 11/2024/TT-BCT
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chapter 86 — Railway or tramway locomotives, rolling-stock and parts thereof; railway or tramway track fixtures and fittings and parts thereof; mechanical (including electro-mechanical) traffic signalling equipment of all kinds
3 rows
| HS code | Description of goods | Công đoạn gia công hoặc chế biến | ||
|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) hoặc (4) | ||
| Chapter 86 | Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại. | CTH | 50% | |
| ex 86.07 | Parts of railway or tramway locomotives or rolling-stock | CTH | 60% | |
| ex 86.08 | Bộ phận cố định và ghép nối của đường ray xe lửa hoặc tàu điện; các thiết bị phát tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho đường sắt, đường tàu điện đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên. | CTH | 60% | |
Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.