Appendix II — QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG (ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm

Attached to Circular No. 14/2026/TT-BCT

Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)

Chapter 75 — Nickel and articles thereof

6 rows

Nhóm HSDescription of goodsCông đoạn gia công hoặc chế biến
(1)(2)(3)
Chapter 75Nickel and articles thereofSử dụng nguyên liệu từ bất kỳ Nhóm nào để sản xuất, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm.
ex Chương 76Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm, ngoại trừ:Sử dụng nguyên liệu từ bất kỳ Nhóm nào để sản xuất, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm.
7601nhôm chưa gia công;Sử dụng nguyên liệu từ bất kỳ Nhóm nào để sản xuất.
7605dây nhôm;Sử dụng nguyên liệu từ bất kỳ Nhóm nào để sản xuất, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm và Nhóm 7604.
7607nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; vàSử dụng nguyên liệu từ bất kỳ Nhóm nào để sản xuất, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm và Nhóm 7606.
7614Stranded wire, cables, plaited bands and the like, of aluminium, not electrically insulatedSử dụng nguyên liệu từ bất kỳ Nhóm nào để sản xuất, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm và Nhóm 7605.

Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.