APPENDIX II
Attached to Circular No. 31/2013/TT-BCT
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)Chapter 15 — Animal, vegetable or microbial fats and oils and their cleavage products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes
33 rows
| HS code | Mô tả sản phẩm | Quy tắc cụ thể mặt hàng (HS 2012) | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Chapter 15 | Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật | CC | |||
| Soya-bean oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified | |||||
| 1507.90 | - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Ground-nut oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified | |||||
| 1508.90 | - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 1510.00 | Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng duy nhất thu được từ ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09. | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Palm oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified | |||||
| 1511.90 | - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. | |||||
| - Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: | |||||
| 1512.19 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của dầu hạt bông | |||||
| 1512.29 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. | |||||
| - Dầu dừa và các phần phân đoạn của dừa: | |||||
| 1513.19 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Palm kernel or babassu oil and fractions thereof: | |||||
| 1513.29 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Dầu hạt cải (Rape,Colza oil) hoặc dầu mù tạt và phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. | |||||
| - Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: | |||||
| 1514.11 | - - Crude oil | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 1514.19 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Other: | |||||
| 1514.91 | - - Crude oil | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 1514.99 | - - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu Jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. | |||||
| - Linseed oil and its fractions: | |||||
| 1515.19 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| - Maize (corn) oil and its fractions: | |||||
| 1515.29 | - - Other | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 1515.30 | - Castor oil and its fractions: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 1515.50 | - Sesame oil and its fractions: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
| 1515.90 | - Other: | CTSH hoặc RVC 40% | |||
Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.