APPENDIX I
Attached to Circular No. 37/2022/TT-BCT
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)0102030405060708091011121314151617181920212223242529353841424344465051525354555657585960616263646570717273848587919496
Chapter 51 — Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric
14 rows
| Mã HS 2017 | Description of goods | Tiêu chí xuất xứ | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Phần I - Động vật sống; các sản phẩm từ động vật (chương 1-5) | |||||
| Chapter 51 | Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric | ||||
| 51.01 | Wool, not carded or combed | CC | |||
| 51.02 | Fine or coarse animal hair, not carded or combed | CC | |||
| 51.03 | Waste of wool or of fine or coarse animal hair, including yarn waste but excluding garnetted stock | CC | |||
| 51.04 | 5104.00 | Garnetted stock of wool or of fine or coarse animal hair | CC | ||
| 51.05 | Wool and fine or coarse animal hair, carded or combed (including combed wool in fragments). | CC | |||
| 51.06 | Yarn of carded wool, not put up for retail sale | CTH ngoại trừ từ nhóm 51.06 đến nhóm 51.10. | |||
| 51.07 | Yarn of combed wool, not put up for retail sale | CTH ngoại trừ từ nhóm 51.06 đến nhóm 51.10. | |||
| 51.08 | Yarn of fine animal hair (carded or combed), not put up for retail sale | CTH ngoại trừ từ nhóm 51.06 đến nhóm 51.10. | |||
| 51.09 | Yarn of wool or of fine animal hair, put up for retail sale | CTH ngoại trừ từ nhóm 51.06 đến nhóm 51.10. | |||
| 51.10 | 5110.00 | Yarn of coarse animal hair or of horsehair (including gimped horsehair yarn), whether or not put up for retail sale | CTH ngoại trừ từ nhóm 51.06 đến nhóm 51.10. | ||
| 51.11 | Woven fabrics of carded wool or of carded fine animal hair | CTH ngoại trừ từ nhóm 51.11 đến nhóm 51.13, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 51.06 đến nhóm 51.10, các nguyên liệu này phải được xe sợi hoặc nhuộm hoặc in toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên; hoặc Không yêu cầu chuyển đổi mã HS, với điều kiện hàng hoá phải được nhuộm hoặc in toàn bộ và nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 51.11 đến nhóm 51.13 phải được dệt thoi toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên. | |||
| 51.12 | Woven fabrics of combed wool or of combed fine animal hair | CTH ngoại trừ từ nhóm 51.11 đến nhóm 51.13, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 51.06 đến nhóm 51.10, các nguyên liệu này phải được xe sợi hoặc nhuộm hoặc in toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên; hoặc Không yêu cầu chuyển đổi mã HS, với điều kiện hàng hoá phải được nhuộm hoặc in toàn bộ và nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 51.11 đến nhóm 51.13 phải được dệt thoi toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên. | |||
| 51.13 | 5113.00 | Woven fabrics of coarse animal hair or of horsehair | CTH ngoại trừ từ nhóm 51.11 đến nhóm 51.13, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 51.06 đến nhóm 51.10, các nguyên liệu này phải được xe sợi hoặc nhuộm hoặc in toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên; hoặc Không yêu cầu chuyển đổi mã HS, với điều kiện hàng hoá phải được nhuộm hoặc in toàn bộ và nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 51.11 đến nhóm 51.13 phải được dệt thoi toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên. | ||
Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.