APPENDIX I
Attached to Circular No. 37/2022/TT-BCT
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)0102030405060708091011121314151617181920212223242529353841424344465051525354555657585960616263646570717273848587919496
Chapter 52 — Cotton
13 rows
| Mã HS 2017 | Description of goods | Tiêu chí xuất xứ | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Phần I - Động vật sống; các sản phẩm từ động vật (chương 1-5) | |||||
| Chapter 52 | Cotton | ||||
| 52.01 | 5201.00 | Cotton, not carded or combed | CC | ||
| 52.02 | Cotton waste (including yarn waste and garnetted stock) | CC | |||
| 52.03 | 5203.00 | Cotton, carded or combed | CC | ||
| 52.04 | Cotton sewing thread, whether or not put up for retail sale | CTH ngoại trừ từ nhóm 52.04 đến nhóm 52.07, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ của nhóm 52.03, các nguyên liệu này phải được chải kỹ hoặc chải thô toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên. | |||
| 52.05 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ. | CTH ngoại trừ từ nhóm 52.04 đến nhóm 52.07, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ của nhóm 52.03, các nguyên liệu này phải được chải kỹ hoặc chải thô toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên. | |||
| 52.06 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ. | CTH ngoại trừ từ nhóm 52.04 đến nhóm 52.07, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ của nhóm 52.03, các nguyên liệu này phải được chải kỹ hoặc chải thô toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên. | |||
| 52.07 | Cotton yarn (other than sewing thread) put up for retail sale | CTH ngoại trừ từ nhóm 52.04 đến nhóm 52.07, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ của nhóm 52.03, các nguyên liệu này phải được chải kỹ hoặc chải thô toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên. | |||
| 52.08 | Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2. | CTH ngoại trừ từ nhóm 52.08 đến nhóm 52.12, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 52.04 đến nhóm 52.07, các nguyên liệu này phải được xe sợi hoặc nhuộm hoặc in toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên; hoặc Không yêu cầu chuyển đổi mã HS, với điều kiện hàng hoá phải được nhuộm hoặc in toàn bộ và nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 52.08 đến nhóm 52.12 phải được dệt thoi toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên. | |||
| 52.09 | Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2. | CTH ngoại trừ từ nhóm 52.08 đến nhóm 52.12, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 52.04 đến nhóm 52.07, các nguyên liệu này phải được xe sợi hoặc nhuộm hoặc in toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên; hoặc Không yêu cầu chuyển đổi mã HS, với điều kiện hàng hoá phải được nhuộm hoặc in toàn bộ và nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 52.08 đến nhóm 52.12 phải được dệt thoi toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên. | |||
| 52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2. | CTH ngoại trừ từ nhóm 52.08 đến nhóm 52.12, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 52.04 đến nhóm 52.07, các nguyên liệu này phải được xe sợi hoặc nhuộm hoặc in toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên; hoặc Không yêu cầu chuyển đổi mã HS, với điều kiện hàng hoá phải được nhuộm hoặc in toàn bộ và nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 52.08 đến nhóm 52.12 phải được dệt thoi toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên. | |||
| 52.11 | Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2. | CTH ngoại trừ từ nhóm 52.08 đến nhóm 52.12, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 52.04 đến nhóm 52.07, các nguyên liệu này phải được xe sợi hoặc nhuộm hoặc in toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên; hoặc Không yêu cầu chuyển đổi mã HS, với điều kiện hàng hoá phải được nhuộm hoặc in toàn bộ và nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 52.08 đến nhóm 52.12 phải được dệt thoi toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên. | |||
| 52.12 | Other woven fabrics of cotton | CTH ngoại trừ từ nhóm 52.08 đến nhóm 52.12, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 52.04 đến nhóm 52.07, các nguyên liệu này phải được xe sợi hoặc nhuộm hoặc in toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên; hoặc Không yêu cầu chuyển đổi mã HS, với điều kiện hàng hoá phải được nhuộm hoặc in toàn bộ và nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 52.08 đến nhóm 52.12 phải được dệt thoi toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên. | |||
Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.