APPENDIX I
Attached to Circular No. 37/2022/TT-BCT
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)0102030405060708091011121314151617181920212223242529353841424344465051525354555657585960616263646570717273848587919496
Chapter 53 — Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn
11 rows
| Mã HS 2017 | Description of goods | Tiêu chí xuất xứ | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Phần I - Động vật sống; các sản phẩm từ động vật (chương 1-5) | |||||
| Chapter 53 | Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn | ||||
| 53.01 | Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). | CC | |||
| 53.02 | Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). | CC | |||
| 53.03 | Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). | CC | |||
| 53.05 | 5305.00 | Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). | CC | ||
| 53.06 | Flax. | CTH ngoại trừ từ nhóm 53.06 đến nhóm 53.08. | |||
| 53.07 | Yarn of jute or of other textile bast fibres of heading 53.03 | CTH ngoại trừ từ nhóm 53.06 đến nhóm 53.08. | |||
| 53.08 | Yarn of other vegetable textile fibres; paper yarn | CTH ngoại trừ từ nhóm 53.06 đến nhóm 53.08. | |||
| 53.09 | Woven fabrics of flax. | CTH ngoại trừ từ nhóm 53.09 đến nhóm 53.11, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ từ nhóm 53.06 đến nhóm 53.08, các nguyên liệu này phải được xe sợi hoặc nhuộm hoặc in toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên; hoặc Không yêu cầu chuyển đổi mã HS, với điều kiện hàng hóa phải được nhuộm hoặc in toàn bộ và các nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 53.09 đến nhóm 53.11 phải được dệt thoi toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên. | |||
| 53.10 | Woven fabrics of jute or of other textile bast fibres of heading 53.03 | CTH ngoại trừ từ nhóm 53.09 đến nhóm 53.11, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ từ nhóm 53.06 đến nhóm 53.08, các nguyên liệu này phải được xe sợi hoặc nhuộm hoặc in toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên; hoặc Không yêu cầu chuyển đổi mã HS, với điều kiện hàng hóa phải được nhuộm hoặc in toàn bộ và các nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 53.09 đến nhóm 53.11 phải được dệt thoi toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên. | |||
| 53.11 | 5311.00 | Woven fabrics of other vegetable textile fibres; woven fabrics of paper yarn | CTH ngoại trừ từ nhóm 53.09 đến nhóm 53.11, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ từ nhóm 53.06 đến nhóm 53.08, các nguyên liệu này phải được xe sợi hoặc nhuộm hoặc in toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên; hoặc Không yêu cầu chuyển đổi mã HS, với điều kiện hàng hóa phải được nhuộm hoặc in toàn bộ và các nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 53.09 đến nhóm 53.11 phải được dệt thoi toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên. | ||
Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.