Chapter 55 — Man-made staple fibres

17 rows

Mã HS 2017Description of goodsTiêu chí xuất xứ
Phần I - Động vật sống; các sản phẩm từ động vật (chương 1-5)
Chapter 55Man-made staple fibres
55.01Synthetic filament towCC ngoại trừ từ nhóm 54.01 đến nhóm 54.06.
55.02Artificial filament towCC ngoại trừ từ nhóm 54.01 đến nhóm 54.06.
55.03Synthetic staple fibres, not carded, combed or otherwise processed for spinningCC ngoại trừ từ nhóm 54.01 đến nhóm 54.06.
55.04Artificial staple fibres, not carded, combed or otherwise processed for spinningCC ngoại trừ từ nhóm 54.01 đến nhóm 54.06.
55.05Waste (including noils, yarn waste and garnetted stock) of man-made fibresCC ngoại trừ từ nhóm 54.01 đến nhóm 54.06.
55.06Synthetic staple fibres, carded, combed or otherwise processed for spinningCC ngoại trừ từ nhóm 54.01 đến nhóm 54.06.
55.075507.00Artificial staple fibres, carded, combed or otherwise processed for spinningCC ngoại trừ từ nhóm 54.01 đến nhóm 54.06.
55.08Sewing thread of man-made staple fibres, whether or not put up for retail saleCTH ngoại trừ từ nhóm 55.08 đến nhóm 55.11 với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu từ nhóm 55.06 hoặc nhóm 55.07, các nguyên liệu này phải được chải thường hoặc chải kỹ toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên.
55.09Yarn (other than sewing thread) of synthetic staple fibres, not put up for retail saleCTH ngoại trừ từ nhóm 55.08 đến nhóm 55.11 với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu từ nhóm 55.06 hoặc nhóm 55.07, các nguyên liệu này phải được chải thường hoặc chải kỹ toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên.
55.10Yarn (other than sewing thread) of artificial staple fibres, not put up for retail saleCTH ngoại trừ từ nhóm 55.08 đến nhóm 55.11 với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu từ nhóm 55.06 hoặc nhóm 55.07, các nguyên liệu này phải được chải thường hoặc chải kỹ toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên.
55.11Yarn (other than sewing thread) of man-made staple fibres, put up for retail saleCTH ngoại trừ từ nhóm 55.08 đến nhóm 55.11 với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu từ nhóm 55.06 hoặc nhóm 55.07, các nguyên liệu này phải được chải thường hoặc chải kỹ toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên.
55.12Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing 85% or more by weight of such fibresCTH ngoại trừ từ nhóm 55.12 đến nhóm 55.16, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 55.08 đến nhóm 55.11, các nguyên liệu này phải được xe sợi hoặc nhuộm hoặc in toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên; hoặc Không yêu cầu chuyển đổi mã HS, với điều kiện hàng hoá phải được nhuộm hoặc in toàn bộ và nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 55.12 đến nhóm 55.16 phải được dệt thoi toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên.
55.13Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight not exceeding 170g/m2CTH ngoại trừ từ nhóm 55.12 đến nhóm 55.16, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 55.08 đến nhóm 55.11, các nguyên liệu này phải được xe sợi hoặc nhuộm hoặc in toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên; hoặc Không yêu cầu chuyển đổi mã HS, với điều kiện hàng hoá phải được nhuộm hoặc in toàn bộ và nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 55.12 đến nhóm 55.16 phải được dệt thoi toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên.
55.14Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight exceeding 170 g/m2CTH ngoại trừ từ nhóm 55.12 đến nhóm 55.16, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 55.08 đến nhóm 55.11, các nguyên liệu này phải được xe sợi hoặc nhuộm hoặc in toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên; hoặc Không yêu cầu chuyển đổi mã HS, với điều kiện hàng hoá phải được nhuộm hoặc in toàn bộ và nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 55.12 đến nhóm 55.16 phải được dệt thoi toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên.
55.15Other woven fabrics of synthetic staple fibresCTH ngoại trừ từ nhóm 55.12 đến nhóm 55.16, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 55.08 đến nhóm 55.11, các nguyên liệu này phải được xe sợi hoặc nhuộm hoặc in toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên; hoặc Không yêu cầu chuyển đổi mã HS, với điều kiện hàng hoá phải được nhuộm hoặc in toàn bộ và nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 55.12 đến nhóm 55.16 phải được dệt thoi toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên.
55.16Woven fabrics of artificial staple fibresCTH ngoại trừ từ nhóm 55.12 đến nhóm 55.16, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 55.08 đến nhóm 55.11, các nguyên liệu này phải được xe sợi hoặc nhuộm hoặc in toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên; hoặc Không yêu cầu chuyển đổi mã HS, với điều kiện hàng hoá phải được nhuộm hoặc in toàn bộ và nguyên liệu không có xuất xứ thuộc từ nhóm 55.12 đến nhóm 55.16 phải được dệt thoi toàn bộ tại ít nhất một trong các nước thành viên.

Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.