APPENDIX I
Attached to Circular No. 37/2022/TT-BCT
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)0102030405060708091011121314151617181920212223242529353841424344465051525354555657585960616263646570717273848587919496
Chapter 61 — Articles of apparel and clothing accessories, knitted or crocheted
1 rows
| Mã HS 2017 | Description of goods | Tiêu chí xuất xứ | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Phần I - Động vật sống; các sản phẩm từ động vật (chương 1-5) | |||||
| Chapter 61 | Articles of apparel and clothing accessories, knitted or crocheted | CC, với điều kiện khi sử dụng nguyên liệu không có xuất xứ của từ nhóm 50.07, nhóm 51.11 đến nhóm 51.13, nhóm 52.08 đến nhóm 52.12, nhóm 53.09 đến nhóm 53.11, nhóm 54.07, nhóm 54.08 hoặc nhóm 55.12 đến nhóm 55.16 hoặc chương 60, các nguyên liệu này được dệt kim hoặc móc toàn bộ tại ít nhất một trong những nước thành viên. | |||
Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.