APPENDIX I
Attached to Circular No. 49/2025/TT-BCT
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)0102030405060708091011121314151619202122232429334042505152535455565758596162636869717274768183848587899094
Chapter 19 — Preparations of cereals, flour, starch or milk; pastrycooks' products
12 rows
| No. | HS code | Description of goods | Quy tắc cụ thể mặt hàng | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Chapter 19 | Preparations of cereals, flour, starch or milk; pastrycooks' products | ||||
| 19.01 | Malt extract; food preparations of flour, groats, meal, starch or malt extract, not containing cocoa or containing less than 40% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, not elsewhere specified or included; food preparations of goods of headings 04.01 to 04.04, not containing cocoa or containing less than 5% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, not elsewhere specified or included | ||||
| 283 | 1901.10 | - Preparations suitable for infants or young children, put up for retail sale: | CTH, với điều kiện nguyên liệu từ Nhóm 04.01 đến Nhóm 04.04, và từ các Chương 10 và 11 có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Nhóm 04.01 đến Nhóm 04.04, và từ các Chương 10 và 11 có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào. | ||
| 284 | 1901.20 | - Mixes and doughs for the preparation of bakers' wares of heading 19.05: | CTH, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 10 và 11 có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 10 và 11 có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào | ||
| 285 | 1901.90 | - Other: | Riêng với các mã HS 1901.90.2010 và 1901.90.2020 của Hàn Quốc: WO-AK. Đối với các mã HS khác: CTH, với điều kiện nguyên liệu từ Nhóm 04.01 đến Nhóm 04.04, và từ các Chương 10 và 11 có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ Nhóm 04.01 đến Nhóm 04.04, và từ các Chương 10 và 11 có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào. | ||
| 19.04 | Prepared foods obtained by the swelling or roasting of cereals or cereal products (for example, corn flakes); cereals (other than maize (corn)), in grain form or in the form of flakes or other worked grains (except flour, groats and meal), pre-cooked or otherwise prepared, not elsewhere specified or included | ||||
| 286 | 1904.90 | - Other: | Riêng với mã HS 1904.90.1010 và 1904.90.1090 của Hàn Quốc: CTH, với điều kiện quy định De minimis không áp dụng cho nguyên liệu không có xuất xứ được nhập khẩu từ một nước không phải nước thành viên dùng để sản xuất ra sản phẩm trừ khi nguyên liệu không có xuất xứ đó có mã HS 6 số khác với mã HS 6 số của thành phẩm; hoặc RVC 40%. Đối với các mã HS khác: CTH; hoặc RVC 40%. | ||
| 19.05 | Bread, pastry, cakes, biscuits and other bakers' wares, whether or not containing cocoa; communion wafers, empty cachets of a kind suitable for pharmaceutical use, sealing wafers, rice paper and similar products | ||||
| 1905.3 | - Sweet biscuits; waffles and wafers: | ||||
| 287 | 1905.31 | - - Sweet biscuits: | CC; hoặc RVC 40% | ||
| 288 | 1905.32 | - - Waffles and wafers: | CC; hoặc RVC 40% | ||
| 289 | 1905.90 | - Other: | CC; hoặc RVC 40% | ||
Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.