APPENDIX I
Attached to Circular No. 49/2025/TT-BCT
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)0102030405060708091011121314151619202122232429334042505152535455565758596162636869717274768183848587899094
Chapter 62 — Articles of apparel and clothing accessories, not knitted or crocheted
18 rows
| No. | HS code | Description of goods | Quy tắc cụ thể mặt hàng | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Chapter 62 | Articles of apparel and clothing accessories, not knitted or crocheted | ||||
| 395 | 62.01 | Men’s or boys’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.03 | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% | ||
| 396 | 62.02 | Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.04 | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% | ||
| 397 | 62.03 | Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear) | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% | ||
| 398 | 62.04 | Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear) | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% | ||
| 399 | 62.05 | Men’s or boys’ shirts | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% | ||
| 400 | 62.06 | Women’s or girls’ blouses, shirts and shirt-blouses | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% | ||
| 401 | 62.07 | Men’s or boys’ singlets and other vests, underpants, briefs, nightshirts, pyjamas, bathrobes, dressing gowns and similar articles | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% | ||
| 402 | 62.08 | Women’s or girls’ singlets and other vests, slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, negligees, bathrobes, dressing gowns and similar articles | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% | ||
| 403 | 62.09 | Babies’ garments and clothing accessories | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% | ||
| 404 | 62.10 | Garments, made up of fabrics of heading 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 or 59.07 | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% | ||
| 405 | 62.11 | Track suits, ski suits and swimwear; other garments | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% | ||
| 406 | 62.12 | Brassieres, girdles, corsets, braces, suspenders, garters and similar articles and parts thereof, whether or not knitted or crocheted | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% | ||
| 407 | 62.13 | Handkerchiefs | CC, với điều kiện vải của Nhóm 50.07, từ Nhóm 51.11 đến Nhóm 51.13, từ Nhóm 52.08 đến Nhóm 52.12, từ Nhóm 53.09 đến Nhóm 53.11, từ Nhóm 54.07 đến Nhóm 54.08, từ Nhóm 55.12 đến Nhóm 55.16, từ Nhóm 58.01 đến Nhóm 58.02, từ Nhóm 60.01 đến Nhóm 60.06 có xuất xứ và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ nước thành viên xuất khẩu; hoặc RVC 40% | ||
| 408 | 62.14 | Shawls, scarves, mufflers, mantillas, veils and the like | CC, với điều kiện vải của Nhóm 50.07, từ Nhóm 51.11 đến Nhóm 51.13, từ Nhóm 52.08 đến Nhóm 52.12, từ Nhóm 53.09 đến Nhóm 53.11, từ Nhóm 54.07 đến Nhóm 54.08, từ Nhóm 55.12 đến Nhóm 55.16, từ Nhóm 58.01 đến Nhóm 58.02, từ Nhóm 60.01 đến Nhóm 60.06 có xuất xứ và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ nước thành viên xuất khẩu; hoặc RVC 40% | ||
| 409 | 62.15 | Ties, bow ties and cravats | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% | ||
| 410 | 62.16 | Gloves, mittens and mitts | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% | ||
| 411 | 62.17 | Other made up clothing accessories; parts of garments or of clothing accessories, other than those of heading 62.12 | CC, với điều kiện sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40% | ||
Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.