Chapter 63 — Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags

12 rows

No.HS codeDescription of goodsQuy tắc cụ thể mặt hàng
Chapter 63Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags
41263.01Blankets and travelling rugsCC, với điều kiện vải của Nhóm 50.07, từ Nhóm 51.11 đến Nhóm 51.13, từ Nhóm 52.08 đến Nhóm 52.12, từ Nhóm 53.09 đến Nhóm 53.11, từ Nhóm 54.07 đến Nhóm 54.08, từ Nhóm 55.12 đến Nhóm 55.16, từ Nhóm 58.01 đến Nhóm 58.02, từ Nhóm 60.01 đến Nhóm 60.06 có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
41363.02Bed linen, table linen, toilet linen and kitchen linenCC, với điều kiện vải của nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 đến nhóm 51.13, từ nhóm 52.08 đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 đến nhóm 53.11, từ nhóm 54.07 đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 đến nhóm 60.06 có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
41463.03Curtains (including drapes) and interior blinds; curtain or bed valancesCC, với điều kiện vải của Nhóm 50.07, từ Nhóm 51.11 đến Nhóm 51.13, từ Nhóm 52.08 đến Nhóm 52.12, từ Nhóm 53.09 đến Nhóm 53.11, từ Nhóm 54.07 đến Nhóm 54.08, từ Nhóm 55.12 đến Nhóm 55.16, từ Nhóm 58.01 đến Nhóm 58.02, từ Nhóm 60.01 đến Nhóm 60.06 có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
41563.04Other furnishing articles, excluding those of heading 94.04CC, với điều kiện vải của Nhóm 50.07, từ Nhóm 51.11 đến Nhóm 51.13, từ Nhóm 52.08 đến Nhóm 52.12, từ Nhóm 53.09 đến Nhóm 53.11, từ Nhóm 54.07 đến Nhóm 54.08, từ Nhóm 55.12 đến Nhóm 55.16, từ Nhóm 58.01 đến Nhóm 58.02, từ Nhóm 60.01 đến Nhóm 60.06 có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
41663.05Sacks and bags, of a kind used for the packing of goodsCC, với điều kiện vải của Nhóm 50.07, từ Nhóm 51.11 đến Nhóm 51.13, từ Nhóm 52.08 đến nhóm 52.12, từ Nhóm 53.09 đến Nhóm 53.11, từ Nhóm 54.07 đến Nhóm 54.08, từ Nhóm 55.12 đến Nhóm 55.16, từ Nhóm 58.01 đến Nhóm 58.02, từ Nhóm 60.01 đến Nhóm 60.06 có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
41763.06Tarpaulins, awnings and sunblinds; tents (including temporary canopies and similar articles); sails for boats, sailboards or landcraft; camping goodsCC, với điều kiện vải của Nhóm 50.07, từ Nhóm 51.11 đến Nhóm 51.13, từ Nhóm 52.08 đến Nhóm 52.12, từ Nhóm 53.09 đến Nhóm 53.11, từ Nhóm 54.07 đến Nhóm 54.08, từ Nhóm 55.12 đến Nhóm 55.16, từ Nhóm 58.01 đến Nhóm 58.02, từ Nhóm 60.01 đến Nhóm 60.06 có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
41863.07Other made up articles, including dress patternsCC, với điều kiện vải của Nhóm 50.07, từ nhóm 51.11 đến Nhóm 51.13, từ Nhóm 52.08 đến nhóm 52.12, từ nhóm 53.09 đến nhóm 53.11, từ Nhóm 54.07 đến nhóm 54.08, từ nhóm 55.12 đến nhóm 55.16, từ nhóm 58.01 đến nhóm 58.02, từ nhóm 60.01 đến nhóm 60.06 có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
41963.08Sets consisting of woven fabric and yarn, whether or not with accessories, for making up into rugs, tapestries, embroidered table cloths or serviettes, or similar textile articles, put up in packings for retail saleCC, với điều kiện vải của Nhóm 50.07, từ Nhóm 51.11 đến Nhóm 51.13, từ Nhóm 52.08 đến Nhóm 52.12, từ Nhóm 53.09 đến Nhóm 53.11, từ Nhóm 54.07 đến Nhóm 54.08, từ Nhóm 55.12 đến Nhóm 55.16, từ Nhóm 58.01 đến Nhóm 58.02, từ Nhóm 60.01 đến Nhóm 60.06 có xuất xứ tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào và sản phẩm được cắt và khâu tại lãnh thổ của bất kì nước thành viên nào; hoặc RVC 40%
42063.09Worn clothing and other worn articlesWO
42163.10Used or new rags, scrap twine, cordage, rope and cables and worn out articles of twine, cordage, rope or cables, of textile materialsWO
PHẦN XIII - SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM, SỨ (CERAMIC); THỦY TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TINH

Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.