APPENDIX II
Attached to Circular No. 86/2026/TT-BTC
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)238 rows
| No. | Chỉ tiêu thông tin | Description of goods | Bảng mã | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13.6 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | ||||
| 13.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | ||||
| 13.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của Tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | ||||
| 13.9 | Fax | Nhập số fax của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | ||||
| 13.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | |||||
| Nội dung đề nghị giảm thuế | ||||||
| 13.11 | Nội dung đề nghị giảm | Nhập nội dung đề nghị giảm thuế | ||||
| 13.12 | Lý do đề nghị giảm thuế | Nhập lý do đề nghị giảm thuế và điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng | ||||
| Thông tin về hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế (có thể nhập nhiều lần) | ||||||
| 13.13 | Tên hàng, quy cách, phẩm chất | Nhập tên hàng hóa, quy cách, phẩm chất của hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế theo tên đã khai báo trên tờ khai hải quan | ||||
| 13.14 | Declaration number | Nhập số tờ khai hải quan có hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế | ||||
| 13.15 | Ngày tờ khai | Nhập ngày của tờ khai hải quan có hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế | ||||
| 13.16 | Lượng hàng hóa nhập khẩu theo tờ khai hải quan | Nhập số lượng hàng hóa nhập khẩu theo số lượng đã khai báo trên tờ khai hải quan đối với hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế | ||||
| 13.17 | Unit | Nhập đơn vị tính của hàng hóa đề nghị giảm thuế theo đơn vị tính đã khai trên tờ khai nhập khẩu | ||||
| 13.18 | Trị giá tính thuế | Nhập trị giá tính thuế của hàng hóa đề nghị giảm thuế theo trị giá tính thuế đã khai báo trên tờ khai nhập khẩu | ||||
| 13.19 | Tỷ lệ tổn thất | Nhập tỷ lệ tổn thất của hàng hóa đề nghị giảm thuế | ||||
| 13.20 | Loại thuế | Nhập loại thuế đề nghị giảm: Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ mới trường, thuế giá trị gia tăng | ||||
| 13.21 | Số tiền thuế phải nộp | Tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế tự tính và nhập số tiền thuế phải nộp tương ứng với số hàng hóa đề nghị giảm thuế | ||||
| 13.22 | Số tiền thuế đề nghị giảm | Tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế tự tính và nhập số tiền thuế đề nghị giảm đối với số hàng hóa bị thiệt hại | ||||
| 13.23 | Hồ sơ, tài liệu kèm theo | Tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế đính kèm hồ sơ giảm thuế theo quy định | ||||
| 14 | Form No. 14 | Công văn đề nghị không thu thuế | ||||
| 14.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp số công văn | ||||
| 14.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | ||||
| 14.3 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền không thu thuế | ||||
| Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị không thu thuế | ||||||
| 14.4 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | ||||
| 14.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | ||||
| 14.6 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của người nộp thuế | ||||
| 14.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | ||||
| 14.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | ||||
| 14.9 | Fax | Nhập số fax của người nộp thuế | ||||
| 14.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế | |||||
| 14.11 | Tên của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập tên của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 14.12 | Mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 14.13 | Địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 14.14 | Điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập số điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 14.15 | Fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập số fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 14.16 | Email của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập địa chỉ thư điện tử người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 14.17 | Số hợp đồng đại lý hải quan | Nhập số hợp đồng đại lý hải quan đối với trường hợp người được ủy quyền là đại lý hải quan | ||||
| 14.18 | Ngày hợp đồng đại lý hải quan | Nhập ngày của hợp đồng đại lý hải quan đối với trường hợp người được ủy quyền là đại lý hải quan | ||||
| Thông tin về hàng hóa đề nghị không thu thuế | ||||||
| 14.19 | Số tờ khai hải quan | Nhập số tờ khai hải quan | ||||
| 14.20 | Ngày tháng năm của tờ khai | Nhập ngày tháng năm đăng ký tờ khai hải quan | ||||
| 14.21 | Nơi đăng ký tờ khai có hàng hóa đề nghị không thu thuế | Nhập tên, mã số cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan có hàng hóa đề nghị không thu thuế | ||||
| 14.22 | Tên hàng đề nghị không thu thuế | Nhập mã hàng, tên hàng, mô tả hàng hóa đề nghị không thu thuế | ||||
| 14.23 | Số lượng hàng hóa đề nghị không thu thuế | Nhập số lượng hàng hóa đề nghị không thu thuế | ||||
| 14.24 | Trị giá hàng hóa đề nghị không thu thuế | Nhập trị giá hàng hóa đề nghị không thu thuế | ||||
| 14.25 | Thực hiện thanh toán qua ngân hàng | Chọn một trong hai chỉ tiêu: | ||||
| 14.25 | Thực hiện thanh toán qua ngân hàng | Có và nhập số chứng từ thanh toán | ||||
| 14.25 | Thực hiện thanh toán qua ngân hàng | Không | ||||
| 14.26 | Việc sử dụng, gia công, chế biến | Chọn một trong hai ô sau: | ||||
| 14.26 | Việc sử dụng, gia công, chế biến | Chưa qua sử dụng, gia công, chế biến | ||||
| 14.26 | Việc sử dụng, gia công, chế biến | Đã qua sử dụng, gia công, chế biến | ||||
| 14.27 | Đối với máy móc, thiết bị | “Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam”: Nhập thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam | ||||
| 14.27 | Đối với máy móc, thiết bị | “Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa”: Nhập tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa | ||||
| 14.27 | Đối với máy móc, thiết bị | “Thực hiện theo hình thức thuế”: Chọn nhập thực hiện theo hình thức thuế: | ||||
| 14.27 | Đối với máy móc, thiết bị | Có | ||||
| 14.27 | Đối với máy móc, thiết bị | Không | ||||
| 14.27 | Đối với máy móc, thiết bị | “Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá đi thuế, đi mượn”: Chọn nhập một trong hai ô sau: | ||||
| 14.27 | Đối với máy móc, thiết bị | Có | ||||
| 14.27 | Đối với máy móc, thiết bị | Không | ||||
| Thông tin về số tiền thuế đề nghị không thu thuế (có thể nhập nhiều lần) | ||||||
| 14.28 | Thuế xuất khẩu | Nhập số tiền thuế xuất khẩu đề nghị không thu thuế | ||||
| 14.29 | Thuế nhập khẩu | Nhập số tiền thuế nhập khẩu đề nghị không thu thuế | ||||
| 14.30 | Thuế tự vệ | Nhập số tiền thuế tự vệ đề nghị không thu thuế | ||||
| 14.31 | Thuế chống bán phá giá | Nhập số tiền thuế chống bán phá giá đề nghị không thu thuế | ||||
| 14.32 | Thuế chống trợ cấp | Nhập số tiền thuế chống trợ cấp đề nghị không thu thuế | ||||
| 14.33 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | Nhập số tiền thuế tiêu thụ đặc biệt đề nghị không thu thuế | ||||
| 14.34 | Thuế bảo vệ môi trường | Nhập số tiền thuế bảo vệ môi trường đề nghị không thu thuế | ||||
| 14.35 | Thuế giá trị gia tăng | Nhập số tiền thuế giá trị gia tăng đề nghị không thu thuế | ||||
| 14.36 | Total | Hệ thống tự động tính tổng số tiền thuế đề nghị không thu của các sắc thuế từ chỉ tiêu 15.28 đến 15.35 | ||||
| 14.37 | Lý do đề nghị không thu thuế | Nhập lý do đề nghị không thu thuế trong đó nêu rõ điều, khoản của văn bản áp dụng | ||||
| 14.38 | Hồ sơ tài liệu kèm theo | Nhập danh sách hồ sơ tài liệu đính kèm | ||||
| 14.39 | Xác nhận của nhân viên đại lý hải quan | Nhập các chỉ tiêu sau: - Họ và tên - Số Chứng chỉ hành nghề | ||||
| 14.40 | Xác nhận của người nộp thuế hoặc đại diện hợp pháp của người | Nhập các chỉ tiêu sau: - Họ và tên - Chức vụ | ||||
| 15 | Mẫu số 15 | Công văn đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | ||||
| General information | ||||||
| 15.1 | Tên cơ quan chủ quản | Nhập tên cơ quan chủ quản | ||||
| 15.2 | Tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan ban hành văn bản | ||||
| 15.3 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp số công văn | ||||
| 15.4 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | ||||
| 15.5 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | ||||
| Thông tin đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | ||||||
| 15.6 | Thông tin người nộp thuế đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | Nhập tên người nộp thuế, mã số thuế, địa chỉ đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | ||||
| 15.7 | Thông tin tờ khai hải quan/quyết định ấn định thuế | Nhập số/ngày tờ khai hải quan, tên đơn vị đăng ký tờ khai hải quan hoặc số/ngày quyết định ấn định thuế, tên đơn vị ban hành quyết định ấn định thuế | ||||
| 15.8 | Lý do đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | Nhập lý do đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | ||||
| 15.9 | Thuộc trường hợp xóa nợ | Nhập trường hợp xóa nợ | ||||
| 15.10 | Số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đủ điều kiện xóa nợ | Nhập số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đủ điều kiện xóa nợ | ||||
| 16 | Mẫu số 16 | Công văn đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa | ||||
| General information | ||||||
| 16.1 | Tên cơ quan chủ quản | Nhập tên cơ quan chủ quản | ||||
| 16.2 | Tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan ban hành văn bản | ||||
| 16.3 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp số công văn | ||||
| 16.4 | Ngày | Hệ thống tự cập nhật ngày phát hành công văn | ||||
| 16.5 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa | ||||
| Thông tin đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa | ||||||
| 16.6 | Thông tin quyết định xóa tiền thuế nợ | Nhập số hiệu và ngày tháng năm quyết định xóa tiền thuế nợ, tên đơn vị ban hành | ||||
| 16.7 | Thông tin tờ khai hải quan/quyết định ấn định thuế | Nhập số/ngày tờ khai hải quan, tên đơn vị đăng ký tờ khai hải quan hoặc số/ngày quyết định ấn định thuế, tên đơn vị ban hành quyết định ấn định thuế | ||||
| 16.8 | Thông tin người nộp thuế được đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa | Nhập tên người nộp thuế, mã số thuế, địa chỉ | ||||
| 16.9 | Lý do đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa | Lý do đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa | ||||
| 16.10 | Bảng chi tiết số tiền thuế nợ đã được xóa đề nghị phục hồi | Nhập loại thuế, tiểu mục, số tiền, tổng cộng | ||||
| 16.11 | Hồ sơ đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa | Nhập chi tiết và liệt kê các hồ sơ | ||||
| 17 | Mẫu số 17 | Công văn đề nghị nộp dần tiền thuế nợ | ||||
| General information | ||||||
| 17.1 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | ||||
| 17.2 | Số công văn | Hệ thống tự cập nhật số công văn. | ||||
| 17.3 | Ngày | Hệ thống tự cập nhật ngày phát hành công văn | ||||
| 17.4 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền giải quyết nộp dần tiền thuế nợ | ||||
| Thông tin đề nghị giải quyết nộp dần tiền thuế nợ | ||||||
| 17.5 | Thông tin người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế, mã số thuế, địa chỉ, số điện thoại, số Fax | ||||
| 17.6 | Thông tin số tiền thuế đang nợ quá hạn quá 90 ngày bị cưỡng chế | Nhập số và ngày tháng năm tờ khai có số tiền thuế đang nợ quá hạn quá 90 ngày bị cưỡng chế, nơi đăng ký (cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai), hoặc số hiệu và ngày tháng năm quyết định ấn định thuế (trường hợp nhiều từ khai thì lập bảng kê đính kèm) | ||||
| 17.7 | Thư bảo lãnh | Nhập rõ số, ngày, tên tổ chức bảo lãnh, số tiền bảo lãnh, thời hạn bảo lãnh | ||||
| 17.8 | Lý do không có khả năng nộp một lần tiền thuế | Nhập lý do không có khả năng nộp một lần tiền thuế | ||||
| 17.9 | Kế hoạch đăng ký nộp dần tiền thuế nợ, tiền chậm nộp của tiền thuế nợ | Nhập cụ thể kế hoạch nộp dần theo từng tháng | ||||
| 17a | Công văn đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế | |||||
| 17.1 | Số công văn | Hệ thống tự động nhập số công văn | ||||
| 17.2 | Ngày công văn | Hệ thống tự động nhập ngày công văn | ||||
| 17.3 | Cơ quan hải quan nhận đề nghị | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế | ||||
| 17.4 | Tên Công ty/cơ quan nhà nước có thẩm quyền | Nhập tên công ty/cơ quan nhà nước có thẩm quyền đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế | ||||
| 17.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của công ty/chi nhánh công ty | ||||
| 17.6 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của Công ty (theo địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)/địa chỉ cơ quan nhà nước có thẩm quyền | ||||
| 17.7 | Địa chỉ liên hệ | Nhập địa chỉ liên hệ của Công ty/cơ quan nhà nước có thẩm quyền | ||||
| 17.8 | Điện thoại | Nhập số điện thoại liên hệ của Công ty/cơ quan nhà nước có thẩm quyền | ||||
| 17.9 | Lý do xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế | Nhập lý do đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (ghi rõ đổ giải thể, đóng mã số thuế, mục đích khác). | ||||
| 17.10 | Hồ sơ Công ty gửi kèm | Nhập danh sách hồ sơ đính kèm: (1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư (2) Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế (3) Giấy ủy quyền đối với trường hợp Công ty có người được ủy quyền đại diện theo pháp luật (trường hợp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Chi nhánh Công ty thì hồ sơ phải bao gồm của Công ty và Chi nhánh Công ty) | ||||
| 17.11 | Xác nhận của Công ty/cơ quan nhà nước có thẩm quyền | Nhập tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của Công ty/thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế | ||||
| 18 | Mẫu số 18 | Công văn yêu cầu cung cấp thông tin tài khoản | ||||
| General information | ||||||
| 18.1 | Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | ||||
| 18.2 | Số công văn | Hệ thống tự cập nhập số công văn | ||||
| 18.3 | Ngày | Hệ thống tự cập nhật ngày phát hành công văn | ||||
| 18.4 | Nơi nhận | Tên người nộp thuế/Tên tổ chức tín dụng | ||||
| Thông tin về tổ chức/cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin tài khoản | ||||||
| Thông tin của người nộp thuế | ||||||
| 18.5 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | ||||
| 18.6 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | ||||
| 18.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | ||||
| 18.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | ||||
| 18.9 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có) | |||||
| Thông tin nội dung yêu cầu cung cấp thông tin tài khoản | ||||||
| 18.10 | Đề nghị cung cấp các thông tin về tài khoản của người nợ thuế để thực hiện cưỡng chế bảng biện pháp trích tiền từ tài khoản/phong tỏa tài khoản theo quy định | Nhập thông tin yêu cầu là số và ký hiệu các tài khoản mở tại...(Tên tổ chức tín dụng)...; số tiền hiện có (Số dư) của các tài khoản tại thời điểm cung cấp thông tin, Các thông tin liên quan khác (nếu có). | ||||
| 18.11 | Cơ quan hải quan quản lý nhận văn bản phúc đáp | Nhập tên, địa chỉ, số điện thoại | ||||
| 19 | Mẫu số 19 | Công văn yêu cầu cung cấp thông tin về khoản tiền lương hoặc thu nhập của cá nhân bị cưỡng chế | ||||
| General information | ||||||
| 19.1 | Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | ||||
| 19.2 | Số công văn | Hệ thống tự động cập nhập số công văn | ||||
| 19.3 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | ||||
| 19.4 | Nơi nhận | Nhập (Tên người nộp thuế/Tên cơ quan, tổ chức quản lý tiền lương hoặc thu nhập)..., mã số thuế, địa chỉ | ||||
| Thông tin về tổ chức/cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin về khoản tiền lương hoặc thu nhập của cá nhân bị cưỡng chế | ||||||
| Thông tin của người nộp thuế | ||||||
| 19.5 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | ||||
| 19.6 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | ||||
| 19.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | ||||
| 19.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | ||||
| 19.9 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có) | |||||
| Thông tin yêu cầu cung cấp thông tin về khoản tiền lương hoặc thu nhập của cá nhân bị cưỡng chế | ||||||
| 19.10 | Tiền lương và thu nhập | Nhập số tiền lương và thu nhập của người nộp thuế bị hiện cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập. Các thông tin liên quan khác nếu có | ||||
| 19.11 | Cơ quan hải quan quản lý nhận văn bản phúc đáp | Nhập tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ | ||||
| 20 | Mẫu số 20 | Công văn đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan | ||||
| General information | ||||||
| 20.1 | Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | ||||
| 20.2 | Số công văn | Hệ thống tự động cập nhập số công văn | ||||
| 20.3 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | ||||
| 20.4 | Nơi nhận | Nhập (tên cơ quan hải quan có thẩm quyền dừng làm thủ tục hải quan, tên người nộp thuế/Tên cơ quan, tổ chức có liên quan)... | ||||
| 20.5 | Thông báo/Quyết định/Văn bản về tiền thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khác | Nhập Thông báo/Quyết định/Văn bản về tiền thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khác | ||||
| Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan | ||||||
| Thông tin của người nộp thuế | ||||||
| 20.6 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | ||||
| 20.7 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | ||||
| 20.8 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | ||||
| 20.9 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | ||||
| 20.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có) | |||||
| Thông tin đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan | ||||||
| 20.11 | Số thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khác bị cưỡng chế | Nhập số thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khác bị cưỡng chế | ||||
| 20.12 | Lý do đề nghị cưỡng chế | Nhập lý do đề nghị cưỡng chế | ||||
| 20.13 | Hồ sơ | Nhập chi tiết và liệt kê đầy đủ hồ sơ (- Thông báo/Quyết định/Văn bản về tiền thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khác...của....(tên người nộp thuế).... - Tài liệu liên quan khác.) | ||||
| 20.14 | Đầu mối tiếp nhận | Tên cơ quan đề nghị, địa chỉ, số điện thoại | ||||
| 21 | Mẫu số 21 | Công văn yêu cầu cung cấp thông tin về tiền, tài sản đang nắm giữ hoặc công nợ phải trả đối với người nộp thuế bị cưỡng chế | ||||
| General information | ||||||
| 21.1 | Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | ||||
| 21.2 | Số công văn | Hệ thống tự động cập nhập số công văn | ||||
| 21.3 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | ||||
| 21.4 | Nơi nhận | Nhập (Tên người nộp thuế/Tên cơ quan, tổ chức quản lý tiền lương hoặc thu nhập)..., mã số thuế, địa chỉ | ||||
| Thông tin yêu cầu cung cấp thông tin về tiền, tài sản đang nắm giữ hoặc công nợ phải trả đối với người nộp thuế bị cưỡng chế (mẫu mới) | ||||||
| 21.5 | Số tiền lương hoặc thu nhập của người nộp thuế | Nhập số tiền lương hoặc thu nhập của người nộp thuế | ||||
| 21.6 | Các thông tin liên quan khác (nếu có). | Nhập các thông tin liên quan khác (nếu có). | ||||
| 21.7 | Tài sản: Yêu cầu cung cấp các thông tin về danh mục các tài sản bên thứ ba đang nắm giữ. | Nhập thông tin về tài sản, yêu cầu cung cấp các thông tin về danh mục các tài sản bên thứ ba đang nắm giữ. | ||||
| 21.8 | Tên tổ chức, cá nhân có khoản nợ đối với người nộp thuế sắp đến hạn phải trả: giá trị, thời hạn. | Nhập tên tổ chức, cá nhân có khoản nợ đối với người nộp thuế sắp đến hạn phải trả: giá trị, thời hạn. | ||||
| 21.9 | Thời hạn cung cấp thông tin | Nhập thời hạn cung cấp thông tin trong vòng... ngày làm việc theo quy định | ||||
| 21.10 | Đầu mối tiếp nhận | Tên cơ quan tiếp nhận, địa chỉ, số điện thoại | ||||
| 22 | Mẫu số 22 | Công văn xác minh tài sản | ||||
| General information | ||||||
| 22.1 | Tên cơ quan cấp trôn, tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | ||||
| 22.2 | Số công văn | Hệ thống tự động cập nhập số công văn | ||||
| 22.3 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | ||||
| 22.4 | Nơi nhận | Nhập (Tên người nộp thuế/Tên cơ quan, tổ chức có liên quan)... | ||||
| Thông tin yêu cầu xác minh tài sản | ||||||
| 22.5 | Thông tin người nộp thuế | Tên, mã số thuế, địa chỉ | ||||
| 22.6 | Yêu cầu... (tên người nộp thuế)/(tổ chức, cá nhân)... cung cấp các thông tin về danh mục các tài sản để thực hiện cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản theo quy định | Nhập 1. Loại tài sản, địa chỉ sử dụng/cất trữ hiện nay, tình trạng tài sản (được cầm cố, thế chấp đăng ký giao dịch bảo đảm,...), quyền sở hữu của tài sản (trừ các loại tài sản đã được quy định tại khoản 3, Điều 133 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14). 2. Giá trị tài sản được phản ánh trên sổ sách kế toán của người nộp thuế bị cưỡng chế, kết quả sản xuất kinh doanh của người nộp thuế, hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng hoặc tặng cho, giấy chứng nhận về quyền sở hữu tài sản. | ||||
| 22.7 | Thời hạn phúc đáp | Nhập 05 ngày làm việc | ||||
| 22.8 | Cơ quan nhận văn bản | Cơ quan hải quan quản lý, địa chỉ, số điện thoại | ||||
| 23 | Mẫu số 23 | Công văn đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản | ||||
| General information | ||||||
| 23.1 | Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | ||||
| 23.2 | Số công văn | Hệ thống tự động cập nhập số công văn | ||||
| 23.3 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | ||||
| 23.4 | Nơi nhận | Nhập (UBND cấp xã/ tỉnh nơi có tài sản kê biên)... | ||||
| Thông tin đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản | ||||||
| 23.5 | Tên quyết định hành chính về quản lý thuế | Nhập số.... ngày... tháng... năm... của...; | ||||
| 23.6 | Biên bản xác minh tài sản kê biên | Số...ngày giữa...(tên cơ quan thuế)...và...(tên người nộp thuế bị cưỡng chế). | ||||
| 23.7 | Thông tin người nộp thuế bị cưỡng chế | Nhập tên người nộp thuế bị cưỡng chế)..., địa chỉ..., mã số thuế: để thi hành.... (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... Số... ngày... tháng... năm... của | ||||
| 23.8 | Lý do bị cưỡng chế | Nhập lý do bị cưỡng chế | ||||
| 23.9 | Số tiền bị cưỡng chế | Nhập số tiền bị cưỡng chế (chữ và số) | ||||
| 23.10 | Thông tin về tài sản bị cưỡng chế | Nhập thông tin về tài sản bị cưỡng chế, liệt kê | ||||
| 23.11 | Hồ sơ, tài liệu kèm theo | - (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... số.... ngày... tháng... năm... của…; - Biên bản xác minh tài sản kê biên số...ngày giữa...(tên cơ quan thuế)...và...(tên người nộp thuế bị cưỡng chế)... - Hồ sơ, tài liệu chứng minh quyền sở hữu tài sản của người nộp thuế; - Tài liệu liên quan khác (nếu có). | ||||
| 23.12 | Đầu mối liên hệ | Tên cơ quan hải quan, địa chỉ, số điện thoại | ||||
| 24 | Mẫu số 24 | Công văn đề nghị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | ||||
| General information | ||||||
| 24.1 | Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | ||||
| 24.2 | Số công văn | Hệ thống tự động cập nhập số công văn | ||||
| 24.3 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | ||||
| 24.4 | Nơi nhận | Nhập tên cơ quan cấp giấy...)... | ||||
| Thông tin đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản | ||||||
| 24.5 | Thông tin giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | Số/ngày/đơn vị cấp | ||||
| 24.6 | Thông tin người nộp thuế | Nhập...(tên người nộp thuế)………, MST: ……; Địa chỉ...; | ||||
| 24.7 | Lý do đề nghị thu hồi | Nhập lý do đề nghị thu hồi | ||||
| 24.8 | Thời hạn phúc đáp | Nhập 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản | ||||
| 25 | Mẫu số 25 | Công văn đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp | ||||
| General information | ||||||
| 25.1 | Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | ||||
| 25.2 | Số công văn | Hệ thống tự động cập nhập số công văn | ||||
| 25.3 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | ||||
| 25.4 | Nơi nhận | Nhập (tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp...) | ||||
| Thông tin đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp | ||||||
| 25.5 | Văn bản đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp | Nhập số văn bản... ngày... tháng... năm... của...(tên người nộp thuế) … | ||||
| 25.6 | Tình hình chấp hành nghĩa vụ nộp thuế của doanh nghiệp | Nhập tình hình chấp hành nghĩa vụ nộp thuế của... (Tên người nộp thuế)…., mã số thuế: ……địa chỉ...; | ||||
| 25.7 | Nội dung đề nghị | Nhập nội dung đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp | ||||
| 25.8 | Lý do khôi phục | Nhập lý do khôi phục. | ||||
Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.