238 rows

No.Chỉ tiêu thông tinDescription of goodsBảng mã
13.6Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịchNhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế
13.7Địa chỉNhập địa chỉ của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế
13.8Điện thoạiNhập điện thoại của Tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế
13.9FaxNhập số fax của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế
13.10EmailNhập địa chỉ thư điện tử của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế
Nội dung đề nghị giảm thuế
13.11Nội dung đề nghị giảmNhập nội dung đề nghị giảm thuế
13.12Lý do đề nghị giảm thuếNhập lý do đề nghị giảm thuế và điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng
Thông tin về hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế (có thể nhập nhiều lần)
13.13Tên hàng, quy cách, phẩm chấtNhập tên hàng hóa, quy cách, phẩm chất của hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế theo tên đã khai báo trên tờ khai hải quan
13.14Declaration numberNhập số tờ khai hải quan có hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế
13.15Ngày tờ khaiNhập ngày của tờ khai hải quan có hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế
13.16Lượng hàng hóa nhập khẩu theo tờ khai hải quanNhập số lượng hàng hóa nhập khẩu theo số lượng đã khai báo trên tờ khai hải quan đối với hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế
13.17UnitNhập đơn vị tính của hàng hóa đề nghị giảm thuế theo đơn vị tính đã khai trên tờ khai nhập khẩu
13.18Trị giá tính thuếNhập trị giá tính thuế của hàng hóa đề nghị giảm thuế theo trị giá tính thuế đã khai báo trên tờ khai nhập khẩu
13.19Tỷ lệ tổn thấtNhập tỷ lệ tổn thất của hàng hóa đề nghị giảm thuế
13.20Loại thuếNhập loại thuế đề nghị giảm: Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ mới trường, thuế giá trị gia tăng
13.21Số tiền thuế phải nộpTổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế tự tính và nhập số tiền thuế phải nộp tương ứng với số hàng hóa đề nghị giảm thuế
13.22Số tiền thuế đề nghị giảmTổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế tự tính và nhập số tiền thuế đề nghị giảm đối với số hàng hóa bị thiệt hại
13.23Hồ sơ, tài liệu kèm theoTổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế đính kèm hồ sơ giảm thuế theo quy định
14Form No. 14Công văn đề nghị không thu thuế
14.1Số công vănHệ thống tự động cấp số công văn
14.2NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn
14.3Nơi nhậnNhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền không thu thuế
Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị không thu thuế
14.4Tên người nộp thuếNhập tên người nộp thuế
14.5Mã số thuếNhập mã số thuế của người nộp thuế
14.6Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịchNhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của người nộp thuế
14.7Địa chỉNhập địa chỉ của người nộp thuế
14.8Điện thoạiNhập điện thoại của người nộp thuế
14.9FaxNhập số fax của người nộp thuế
14.10EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế
14.11Tên của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập tên của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
14.12Mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
14.13Địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
14.14Điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập số điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
14.15Fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập số fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
14.16Email của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập địa chỉ thư điện tử người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
14.17Số hợp đồng đại lý hải quanNhập số hợp đồng đại lý hải quan đối với trường hợp người được ủy quyền là đại lý hải quan
14.18Ngày hợp đồng đại lý hải quanNhập ngày của hợp đồng đại lý hải quan đối với trường hợp người được ủy quyền là đại lý hải quan
Thông tin về hàng hóa đề nghị không thu thuế
14.19Số tờ khai hải quanNhập số tờ khai hải quan
14.20Ngày tháng năm của tờ khaiNhập ngày tháng năm đăng ký tờ khai hải quan
14.21Nơi đăng ký tờ khai có hàng hóa đề nghị không thu thuếNhập tên, mã số cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan có hàng hóa đề nghị không thu thuế
14.22Tên hàng đề nghị không thu thuếNhập mã hàng, tên hàng, mô tả hàng hóa đề nghị không thu thuế
14.23Số lượng hàng hóa đề nghị không thu thuếNhập số lượng hàng hóa đề nghị không thu thuế
14.24Trị giá hàng hóa đề nghị không thu thuếNhập trị giá hàng hóa đề nghị không thu thuế
14.25Thực hiện thanh toán qua ngân hàngChọn một trong hai chỉ tiêu:
14.25Thực hiện thanh toán qua ngân hàngCó và nhập số chứng từ thanh toán
14.25Thực hiện thanh toán qua ngân hàngKhông
14.26Việc sử dụng, gia công, chế biếnChọn một trong hai ô sau:
14.26Việc sử dụng, gia công, chế biếnChưa qua sử dụng, gia công, chế biến
14.26Việc sử dụng, gia công, chế biếnĐã qua sử dụng, gia công, chế biến
14.27Đối với máy móc, thiết bị“Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam”: Nhập thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam
14.27Đối với máy móc, thiết bị“Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa”: Nhập tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa
14.27Đối với máy móc, thiết bị“Thực hiện theo hình thức thuế”: Chọn nhập thực hiện theo hình thức thuế:
14.27Đối với máy móc, thiết bị
14.27Đối với máy móc, thiết bịKhông
14.27Đối với máy móc, thiết bị“Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá đi thuế, đi mượn”: Chọn nhập một trong hai ô sau:
14.27Đối với máy móc, thiết bị
14.27Đối với máy móc, thiết bịKhông
Thông tin về số tiền thuế đề nghị không thu thuế (có thể nhập nhiều lần)
14.28Thuế xuất khẩuNhập số tiền thuế xuất khẩu đề nghị không thu thuế
14.29Thuế nhập khẩuNhập số tiền thuế nhập khẩu đề nghị không thu thuế
14.30Thuế tự vệNhập số tiền thuế tự vệ đề nghị không thu thuế
14.31Thuế chống bán phá giáNhập số tiền thuế chống bán phá giá đề nghị không thu thuế
14.32Thuế chống trợ cấpNhập số tiền thuế chống trợ cấp đề nghị không thu thuế
14.33Thuế tiêu thụ đặc biệtNhập số tiền thuế tiêu thụ đặc biệt đề nghị không thu thuế
14.34Thuế bảo vệ môi trườngNhập số tiền thuế bảo vệ môi trường đề nghị không thu thuế
14.35Thuế giá trị gia tăngNhập số tiền thuế giá trị gia tăng đề nghị không thu thuế
14.36TotalHệ thống tự động tính tổng số tiền thuế đề nghị không thu của các sắc thuế từ chỉ tiêu 15.28 đến 15.35
14.37Lý do đề nghị không thu thuếNhập lý do đề nghị không thu thuế trong đó nêu rõ điều, khoản của văn bản áp dụng
14.38Hồ sơ tài liệu kèm theoNhập danh sách hồ sơ tài liệu đính kèm
14.39Xác nhận của nhân viên đại lý hải quanNhập các chỉ tiêu sau: - Họ và tên - Số Chứng chỉ hành nghề
14.40Xác nhận của người nộp thuế hoặc đại diện hợp pháp của ngườiNhập các chỉ tiêu sau: - Họ và tên - Chức vụ
15Mẫu số 15Công văn đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
General information
15.1Tên cơ quan chủ quảnNhập tên cơ quan chủ quản
15.2Tên cơ quan ban hành văn bảnNhập tên cơ quan ban hành văn bản
15.3Số công vănHệ thống tự động cấp số công văn
15.4NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn
15.5Nơi nhậnNhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
Thông tin đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
15.6Thông tin người nộp thuế đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạtNhập tên người nộp thuế, mã số thuế, địa chỉ đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
15.7Thông tin tờ khai hải quan/quyết định ấn định thuếNhập số/ngày tờ khai hải quan, tên đơn vị đăng ký tờ khai hải quan hoặc số/ngày quyết định ấn định thuế, tên đơn vị ban hành quyết định ấn định thuế
15.8Lý do đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạtNhập lý do đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
15.9Thuộc trường hợp xóa nợNhập trường hợp xóa nợ
15.10Số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đủ điều kiện xóa nợNhập số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đủ điều kiện xóa nợ
16Mẫu số 16Công văn đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
General information
16.1Tên cơ quan chủ quảnNhập tên cơ quan chủ quản
16.2Tên cơ quan ban hành văn bảnNhập tên cơ quan ban hành văn bản
16.3Số công vănHệ thống tự động cấp số công văn
16.4NgàyHệ thống tự cập nhật ngày phát hành công văn
16.5Nơi nhậnNhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
Thông tin đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
16.6Thông tin quyết định xóa tiền thuế nợNhập số hiệu và ngày tháng năm quyết định xóa tiền thuế nợ, tên đơn vị ban hành
16.7Thông tin tờ khai hải quan/quyết định ấn định thuếNhập số/ngày tờ khai hải quan, tên đơn vị đăng ký tờ khai hải quan hoặc số/ngày quyết định ấn định thuế, tên đơn vị ban hành quyết định ấn định thuế
16.8Thông tin người nộp thuế được đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóaNhập tên người nộp thuế, mã số thuế, địa chỉ
16.9Lý do đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóaLý do đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
16.10Bảng chi tiết số tiền thuế nợ đã được xóa đề nghị phục hồiNhập loại thuế, tiểu mục, số tiền, tổng cộng
16.11Hồ sơ đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóaNhập chi tiết và liệt kê các hồ sơ
17Mẫu số 17Công văn đề nghị nộp dần tiền thuế nợ
General information
17.1Tên người nộp thuếNhập tên người nộp thuế
17.2Số công vănHệ thống tự cập nhật số công văn.
17.3NgàyHệ thống tự cập nhật ngày phát hành công văn
17.4Nơi nhậnNhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền giải quyết nộp dần tiền thuế nợ
Thông tin đề nghị giải quyết nộp dần tiền thuế nợ
17.5Thông tin người nộp thuếNhập tên người nộp thuế, mã số thuế, địa chỉ, số điện thoại, số Fax
17.6Thông tin số tiền thuế đang nợ quá hạn quá 90 ngày bị cưỡng chếNhập số và ngày tháng năm tờ khai có số tiền thuế đang nợ quá hạn quá 90 ngày bị cưỡng chế, nơi đăng ký (cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai), hoặc số hiệu và ngày tháng năm quyết định ấn định thuế (trường hợp nhiều từ khai thì lập bảng kê đính kèm)
17.7Thư bảo lãnhNhập rõ số, ngày, tên tổ chức bảo lãnh, số tiền bảo lãnh, thời hạn bảo lãnh
17.8Lý do không có khả năng nộp một lần tiền thuếNhập lý do không có khả năng nộp một lần tiền thuế
17.9Kế hoạch đăng ký nộp dần tiền thuế nợ, tiền chậm nộp của tiền thuế nợNhập cụ thể kế hoạch nộp dần theo từng tháng
17aCông văn đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế
17.1Số công vănHệ thống tự động nhập số công văn
17.2Ngày công vănHệ thống tự động nhập ngày công văn
17.3Cơ quan hải quan nhận đề nghịNhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế
17.4Tên Công ty/cơ quan nhà nước có thẩm quyềnNhập tên công ty/cơ quan nhà nước có thẩm quyền đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế
17.5Mã số thuếNhập mã số thuế của công ty/chi nhánh công ty
17.6Địa chỉNhập địa chỉ của Công ty (theo địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)/địa chỉ cơ quan nhà nước có thẩm quyền
17.7Địa chỉ liên hệNhập địa chỉ liên hệ của Công ty/cơ quan nhà nước có thẩm quyền
17.8Điện thoạiNhập số điện thoại liên hệ của Công ty/cơ quan nhà nước có thẩm quyền
17.9Lý do xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuếNhập lý do đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (ghi rõ đổ giải thể, đóng mã số thuế, mục đích khác).
17.10Hồ sơ Công ty gửi kèmNhập danh sách hồ sơ đính kèm: (1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư (2) Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế (3) Giấy ủy quyền đối với trường hợp Công ty có người được ủy quyền đại diện theo pháp luật (trường hợp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Chi nhánh Công ty thì hồ sơ phải bao gồm của Công ty và Chi nhánh Công ty)
17.11Xác nhận của Công ty/cơ quan nhà nước có thẩm quyềnNhập tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của Công ty/thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế
18Mẫu số 18Công văn yêu cầu cung cấp thông tin tài khoản
General information
18.1Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bảnNhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản
18.2Số công vănHệ thống tự cập nhập số công văn
18.3NgàyHệ thống tự cập nhật ngày phát hành công văn
18.4Nơi nhậnTên người nộp thuế/Tên tổ chức tín dụng
Thông tin về tổ chức/cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin tài khoản
Thông tin của người nộp thuế
18.5Tên người nộp thuếNhập tên người nộp thuế
18.6Mã số thuếNhập mã số thuế của người nộp thuế
18.7Địa chỉNhập địa chỉ của người nộp thuế
18.8Điện thoạiNhập điện thoại của người nộp thuế
18.9EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có)
Thông tin nội dung yêu cầu cung cấp thông tin tài khoản
18.10Đề nghị cung cấp các thông tin về tài khoản của người nợ thuế để thực hiện cưỡng chế bảng biện pháp trích tiền từ tài khoản/phong tỏa tài khoản theo quy địnhNhập thông tin yêu cầu là số và ký hiệu các tài khoản mở tại...(Tên tổ chức tín dụng)...; số tiền hiện có (Số dư) của các tài khoản tại thời điểm cung cấp thông tin, Các thông tin liên quan khác (nếu có).
18.11Cơ quan hải quan quản lý nhận văn bản phúc đápNhập tên, địa chỉ, số điện thoại
19Mẫu số 19Công văn yêu cầu cung cấp thông tin về khoản tiền lương hoặc thu nhập của cá nhân bị cưỡng chế
General information
19.1Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bảnNhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản
19.2Số công vănHệ thống tự động cập nhập số công văn
19.3NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn
19.4Nơi nhậnNhập (Tên người nộp thuế/Tên cơ quan, tổ chức quản lý tiền lương hoặc thu nhập)..., mã số thuế, địa chỉ
Thông tin về tổ chức/cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin về khoản tiền lương hoặc thu nhập của cá nhân bị cưỡng chế
Thông tin của người nộp thuế
19.5Tên người nộp thuếNhập tên người nộp thuế
19.6Mã số thuếNhập mã số thuế của người nộp thuế
19.7Địa chỉNhập địa chỉ của người nộp thuế
19.8Điện thoạiNhập điện thoại của người nộp thuế
19.9EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có)
Thông tin yêu cầu cung cấp thông tin về khoản tiền lương hoặc thu nhập của cá nhân bị cưỡng chế
19.10Tiền lương và thu nhậpNhập số tiền lương và thu nhập của người nộp thuế bị hiện cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập. Các thông tin liên quan khác nếu có
19.11Cơ quan hải quan quản lý nhận văn bản phúc đápNhập tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ
20Mẫu số 20Công văn đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan
General information
20.1Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bảnNhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản
20.2Số công vănHệ thống tự động cập nhập số công văn
20.3NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn
20.4Nơi nhậnNhập (tên cơ quan hải quan có thẩm quyền dừng làm thủ tục hải quan, tên người nộp thuế/Tên cơ quan, tổ chức có liên quan)...
20.5Thông báo/Quyết định/Văn bản về tiền thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khácNhập Thông báo/Quyết định/Văn bản về tiền thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khác
Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan
Thông tin của người nộp thuế
20.6Tên người nộp thuếNhập tên người nộp thuế
20.7Mã số thuếNhập mã số thuế của người nộp thuế
20.8Địa chỉNhập địa chỉ của người nộp thuế
20.9Điện thoạiNhập điện thoại của người nộp thuế
20.10EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có)
Thông tin đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan
20.11Số thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khác bị cưỡng chếNhập số thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khác bị cưỡng chế
20.12Lý do đề nghị cưỡng chếNhập lý do đề nghị cưỡng chế
20.13Hồ sơNhập chi tiết và liệt kê đầy đủ hồ sơ (- Thông báo/Quyết định/Văn bản về tiền thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khác...của....(tên người nộp thuế).... - Tài liệu liên quan khác.)
20.14Đầu mối tiếp nhậnTên cơ quan đề nghị, địa chỉ, số điện thoại
21Mẫu số 21Công văn yêu cầu cung cấp thông tin về tiền, tài sản đang nắm giữ hoặc công nợ phải trả đối với người nộp thuế bị cưỡng chế
General information
21.1Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bảnNhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản
21.2Số công vănHệ thống tự động cập nhập số công văn
21.3NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn
21.4Nơi nhậnNhập (Tên người nộp thuế/Tên cơ quan, tổ chức quản lý tiền lương hoặc thu nhập)..., mã số thuế, địa chỉ
Thông tin yêu cầu cung cấp thông tin về tiền, tài sản đang nắm giữ hoặc công nợ phải trả đối với người nộp thuế bị cưỡng chế (mẫu mới)
21.5Số tiền lương hoặc thu nhập của người nộp thuếNhập số tiền lương hoặc thu nhập của người nộp thuế
21.6Các thông tin liên quan khác (nếu có).Nhập các thông tin liên quan khác (nếu có).
21.7Tài sản: Yêu cầu cung cấp các thông tin về danh mục các tài sản bên thứ ba đang nắm giữ.Nhập thông tin về tài sản, yêu cầu cung cấp các thông tin về danh mục các tài sản bên thứ ba đang nắm giữ.
21.8Tên tổ chức, cá nhân có khoản nợ đối với người nộp thuế sắp đến hạn phải trả: giá trị, thời hạn.Nhập tên tổ chức, cá nhân có khoản nợ đối với người nộp thuế sắp đến hạn phải trả: giá trị, thời hạn.
21.9Thời hạn cung cấp thông tinNhập thời hạn cung cấp thông tin trong vòng... ngày làm việc theo quy định
21.10Đầu mối tiếp nhậnTên cơ quan tiếp nhận, địa chỉ, số điện thoại
22Mẫu số 22Công văn xác minh tài sản
General information
22.1Tên cơ quan cấp trôn, tên cơ quan ban hành văn bảnNhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản
22.2Số công vănHệ thống tự động cập nhập số công văn
22.3NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn
22.4Nơi nhậnNhập (Tên người nộp thuế/Tên cơ quan, tổ chức có liên quan)...
Thông tin yêu cầu xác minh tài sản
22.5Thông tin người nộp thuếTên, mã số thuế, địa chỉ
22.6Yêu cầu... (tên người nộp thuế)/(tổ chức, cá nhân)... cung cấp các thông tin về danh mục các tài sản để thực hiện cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản theo quy địnhNhập 1. Loại tài sản, địa chỉ sử dụng/cất trữ hiện nay, tình trạng tài sản (được cầm cố, thế chấp đăng ký giao dịch bảo đảm,...), quyền sở hữu của tài sản (trừ các loại tài sản đã được quy định tại khoản 3, Điều 133 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14). 2. Giá trị tài sản được phản ánh trên sổ sách kế toán của người nộp thuế bị cưỡng chế, kết quả sản xuất kinh doanh của người nộp thuế, hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng hoặc tặng cho, giấy chứng nhận về quyền sở hữu tài sản.
22.7Thời hạn phúc đápNhập 05 ngày làm việc
22.8Cơ quan nhận văn bảnCơ quan hải quan quản lý, địa chỉ, số điện thoại
23Mẫu số 23Công văn đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản
General information
23.1Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bảnNhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản
23.2Số công vănHệ thống tự động cập nhập số công văn
23.3NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn
23.4Nơi nhậnNhập (UBND cấp xã/ tỉnh nơi có tài sản kê biên)...
Thông tin đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản
23.5Tên quyết định hành chính về quản lý thuếNhập số.... ngày... tháng... năm... của...;
23.6Biên bản xác minh tài sản kê biênSố...ngày giữa...(tên cơ quan thuế)...và...(tên người nộp thuế bị cưỡng chế).
23.7Thông tin người nộp thuế bị cưỡng chếNhập tên người nộp thuế bị cưỡng chế)..., địa chỉ..., mã số thuế: để thi hành.... (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... Số... ngày... tháng... năm... của
23.8Lý do bị cưỡng chếNhập lý do bị cưỡng chế
23.9Số tiền bị cưỡng chếNhập số tiền bị cưỡng chế (chữ và số)
23.10Thông tin về tài sản bị cưỡng chếNhập thông tin về tài sản bị cưỡng chế, liệt kê
23.11Hồ sơ, tài liệu kèm theo- (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... số.... ngày... tháng... năm... của…; - Biên bản xác minh tài sản kê biên số...ngày giữa...(tên cơ quan thuế)...và...(tên người nộp thuế bị cưỡng chế)... - Hồ sơ, tài liệu chứng minh quyền sở hữu tài sản của người nộp thuế; - Tài liệu liên quan khác (nếu có).
23.12Đầu mối liên hệTên cơ quan hải quan, địa chỉ, số điện thoại
24Mẫu số 24Công văn đề nghị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
General information
24.1Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bảnNhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản
24.2Số công vănHệ thống tự động cập nhập số công văn
24.3NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn
24.4Nơi nhậnNhập tên cơ quan cấp giấy...)...
Thông tin đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản
24.5Thông tin giấy chứng nhận đăng ký kinh doanhSố/ngày/đơn vị cấp
24.6Thông tin người nộp thuếNhập...(tên người nộp thuế)………, MST: ……; Địa chỉ...;
24.7Lý do đề nghị thu hồiNhập lý do đề nghị thu hồi
24.8Thời hạn phúc đápNhập 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản
25Mẫu số 25Công văn đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp
General information
25.1Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bảnNhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản
25.2Số công vănHệ thống tự động cập nhập số công văn
25.3NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn
25.4Nơi nhậnNhập (tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp...)
Thông tin đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp
25.5Văn bản đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệpNhập số văn bản... ngày... tháng... năm... của...(tên người nộp thuế) …
25.6Tình hình chấp hành nghĩa vụ nộp thuế của doanh nghiệpNhập tình hình chấp hành nghĩa vụ nộp thuế của... (Tên người nộp thuế)…., mã số thuế: ……địa chỉ...;
25.7Nội dung đề nghịNhập nội dung đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp
25.8Lý do khôi phụcNhập lý do khôi phục.

Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.