0105Nhóm
0105 — Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/0105 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 0105
- Loại khối lượng không quá 185 g:
- 010511 Gà thuộc loài Gallus domesticus:
- 01051110 Để nhân giống (SEN)
- 01051190 Loại khác
- 010512 Gà tây:
- 01051210 Để nhân giống (SEN)
- 01051290 Loại khác
- 010513 Vịt, ngan:
- 01051310 Để nhân giống (SEN)
- 01051390 Loại khác
- 010514 Ngỗng:
- 01051410 Để nhân giống (SEN)
- 01051490 Loại khác
- 010515 Gà lôi:
- 01051510 Để nhân giống (SEN)
- 01051590 Loại khác
- Loại khác:
- 010594 Gà thuộc loài Gallus domesticus:
- 01059410 Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi
- Gà chọi:
- 01059441 Khối lượng không quá 2 kg
- 01059449 Loại khác
- Loại khác:
- 01059491 Khối lượng không quá 2 kg
- 01059499 Loại khác
- 010599 Loại khác:
- 01059910 Vịt, ngan để nhân giống (SEN)
- 01059920 Vịt, ngan loại khác
- 01059930 Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)
- 01059940 Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác
Phân biệt với nhóm:0106Động vật sống khác
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu