0303Nhóm
0303 — Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
Fish, frozen, excluding fish fillets and other fish meat of heading 03.04
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/0303 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 0303
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
- 03031100 Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)
- 03031200 Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
- 03031300 Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
- 03031400 Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
- 03031900 Loại khác
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
- 03032300 Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)
- 03032400 Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
- 03032500 Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
- 03032600 Cá chình (Anguilla spp.)
- 03032900 Loại khác
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
- 03033100 Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
- 03033200 Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
- 03033300 Cá bơn sole (Solea spp.)
- 03033400 Cá bơn turbot (Psetta maxima)
- 03033900 Loại khác
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
- 03034100 Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
- 03034200 Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
- 03034300 Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
- 03034400 Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
- 030345 Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
- 03034510 Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)
- 03034590 Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)
- 03034600 Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
- 030349 Loại khác:
- 03034910 Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN)
- 03034990 Loại khác
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
- 03035100 Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
- 03035300 Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
- 030354 Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
- 03035410 Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)
- 03035420 Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)
- 03035500 Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
- 03035600 Cá giò (Rachycentron canadum)
- 03035700 Cá kiếm (Xiphias gladius)
- 030359 Loại khác:
- 03035910 Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)
- 03035920 Cá chim trắng (Pampus spp.)
- 03035990 Loại khác
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
- 03036300 Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
- 03036400 Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
- 03036500 Cá tuyết đen (Pollachius virens)
- 03036600 Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
- 03036700 Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
- 03036800 Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
- 03036900 Loại khác
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
- 03038100 Cá nhám góc và cá mập khác
- 03038200 Cá đuối (Rajidae)
- 03038300 Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
- 03038400 Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
- 030389 Loại khác:
- Cá biển:
- 03038911 Cá mú
- 03038913 Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
- 03038914 Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
- 03038915 Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
- 03038916 Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
- 03038917 Cá chim đen (Parastromatus niger)
- 03038918 Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
- 03038919 Loại khác
- Loại khác:
- 03038922 Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
- 03038923 Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN)
- 03038924 Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
- 03038927 Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
- 03038928 Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
- 03038929 Loại khác
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
- 03039100 Gan, sẹ và bọc trứng cá
- 03039200 Vây cá mập
- 03039900 Loại khác
Phân biệt với nhóm:0304Phi-lê cá và các loại thịt cá…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu