Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói
030539Phân nhóm
0305.39 — Loại khác:
Other:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/030539 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 030539
- 03053910 Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)
- 03053920 Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
- Loại khác:
- 03053991 Của cá nước ngọt
- 03053992 Của cá biển
- 03053999 Loại khác
Phân biệt với nhóm:0511Các sản phẩm động vật khác chưa…1604Cá đã được chế biến hoặc bảo…2104Súp và nước xuýt (broths) và…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu