0602Nhóm
0602 — Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm
Other live plants (including their roots), cuttings and slips; mushroom spawn
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/0602 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 0602
- 060210 Cành giâm và cành ghép không có rễ:
- 06021010 Của cây phong lan
- 06021020 Của cây cao su
- 06021090 Loại khác
- 06022000 Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được
- 06023000 Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành
- 06024000 Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành
- 060290 Loại khác:
- 06029010 Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ
- 06029020 Cây phong lan giống
- 06029040 Gốc cây cao su có chồi (SEN)
- 06029050 Cây cao su giống (SEN)
- 06029060 Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN)
- 06029090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:0601Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu