1301Nhóm

1301 — Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)

Lac; natural gums, resins, gum-resins and oleoresins (for example, balsams)

Phân biệt với nhóm:1302Nhựa và các chiết xuất từ thực…3506Keo đã điều chế và các chất kết…2530Các chất khoáng chưa được chi…3003Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc…3203Các chất màu có nguồn gốc từ…

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu