1520Nhóm

1520 — Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.

Glycerol, crude; glycerol waters and glycerol lyes.

Dữ liệu cập nhật: 29/07/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai / góp ý cho mã này →