1904Nhóm
1904 — Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Prepared foods obtained by the swelling or roasting of cereals or cereal products (for example, corn flakes); cereals (other than maize (corn)), in grain form or in the form of flakes or other worked grains (except flour, groats and meal), pre-cooked or otherwise prepared, not elsewhere specified or included
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/1904 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 1904
- 190410 Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
- 19041010 Chứa ca cao
- 19041090 Loại khác
- 190420 Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
- 19042010 Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang
- 19042090 Loại khác
- 19043000 Lúa mì bulgur (1)
- 190490 Loại khác:
- 19049010 Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ
- 19049090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:1704Các loại kẹo đường (kể cả sô cô…1905Bánh mì, bánh bột nhào…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu