2005Nhóm
2005 — Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
Other vegetables prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid, not frozen, other than products of heading 20.06
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/2005 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 2005
- 200510 Rau đồng nhất:
- 20051020 Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
- 20051030 Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng
- 200520 Khoai tây:
- Dạng thanh và que:
- 20052011 Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)
- 20052019 Loại khác (SEN)
- Loại khác:
- 20052091 Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 20052099 Loại khác
- 20054000 Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
- 20055100 Đã bóc vỏ
- 200559 Loại khác:
- 20055910 Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 20055990 Loại khác
- 20056000 Măng tây
- 20057000 Ô liu
- 20058000 Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
- 20059100 Măng tre
- 200599 Loại khác:
- 20059910 Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 20059990 Loại khác
Phân biệt với nhóm:2006Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ…2001Rau, quả, quả hạch (nuts) và…2004Rau khác, đã chế biến hoặc bảo…1905Bánh mì, bánh bột nhào…2009Các loại nước ép trái cây hoặc…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu