2933Nhóm
2933 — Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ
Heterocyclic compounds with nitrogen hetero-atom(s) only
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/2933 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 2933
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
- 29331100 Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó
- 29331900 Loại khác
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
- 29332100 Hydantoin và các dẫn xuất của nó
- 29332900 Loại khác
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
- 29333100 Piridin và muối của nó
- 29333200 Piperidin và muối của nó
- 29333300 Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng
- 29333400 Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng
- 29333500 3-Quinuclidinol
- 29333600 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP)
- 29333700 N-Phenethyl-4-piperidone (NPP)
- 293339 Loại khác:
- 29333910 Clopheniramin và isoniazid
- 29333930 Muối paraquat
- 29333990 Loại khác
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:
- 29334100 Levorphanol (INN) và muối của nó
- 293349 Loại khác:
- 29334910 Dextromethorphan
- 29334990 Loại khác
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:
- 29335200 Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó
- 29335300 Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng
- 29335400 Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng
- 29335500 Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng
- 293359 Loại khác:
- 29335910 Diazinon
- 29335990 Loại khác
- Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
- 29336100 Melamin
- 29336900 Loại khác
- Lactams:
- 29337100 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)
- 29337200 Clobazam (INN) và methyprylon (INN)
- 29337900 Lactam khác
- Loại khác:
- 29339100 Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng
- 29339200 Azinphos-methyl (ISO)
- 293399 Loại khác:
- 29339910 Mebendazole và parbendazole
- 29339990 Loại khác
Phân biệt với nhóm:2707Dầu và các sản phẩm khác từ…2936Tiền vitamin và vitamin các…3004Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc…3606Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim…2923Muối và hydroxit amoni bậc 4…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu