3212Nhóm
3212 — Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ
Pigments (including metallic powders and flakes) dispersed in non-aqueous media, in liquid or paste form, of a kind used in the manufacture of paints (including enamels); stamping foils; dyes and other colouring matter put up in forms or packings for retail sale
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/3212 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 3212
- 32121000 Lá phôi dập
- 321290 Loại khác:
- Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng):
- 32129011 Bột nhão nhôm
- 32129013 Loại chì trắng phân tán trong dầu
- 32129014 Loại khác, để sản xuất sơn cho da thuộc
- 32129019 Loại khác
- Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ:
- 32129021 Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống
- 32129022 Thuốc nhuộm khác
- 32129029 Loại khác
Phân biệt với nhóm:3213Chất màu dùng cho nghệ thuật…3215Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu