3907 — Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh
Polyacetals, other polyethers and epoxide resins, in primary forms; polycarbonates, alkyd resins, polyallyl esters and other polyesters, in primary forms
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/3907 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 3907
- 39071000 Các polyaxetal
- Các polyete khác:
- 39072100 Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate
- 390729 Loại khác:
- 39072910 Polytetrametylen ete glycol
- 39072990 Loại khác
- 390730 Nhựa epoxit:
- 39073020 Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)
- 39073030 Dạng lỏng hoặc dạng nhão
- 39073090 Loại khác
- 39074000 Các polycarbonat
- 390750 Nhựa alkyd:
- 39075010 Dạng lỏng hoặc dạng nhão
- 39075090 Loại khác
- Poly (etylen terephthalat):
- 39076100 Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên
- 390769 Loại khác:
- 39076910 Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)
- 39076990 Loại khác
- 39077000 Poly(lactic axit)
- Các polyeste khác:
- 390791 Chưa no:
- 39079120 Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)
- 39079130 Dạng lỏng hoặc dạng nhão
- 39079190 Loại khác
- 390799 Loại khác:
- 39079940 Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)
- 39079950 Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN)
- 39079960 Polybutylene succinate (PBS)(SEN)
- 39079990 Loại khác
Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm39.01 - 39.12DẠNG PHÂN TÁN
IN DISPERSION
Dạng phân tán có màu trắng đục hoặc vẩn đục, bao gồm các phần tử polyme bị phân tán trong môi trường lỏng. Dạng phân tán có thể ở dạng huyền phù hoặc nhũ tương. Dạng hòa tan khác với dạng phân tán ở chỗ tất cả các phần tử được hòa tan hoàn toàn trong một dung môi, làm cho dung dịch trong suốt.
(Nguồn: Thái Lan)
English
Dispersions are cloudy or milky, and consist of particles of polymers dispersed in a liquid medium. Dispersions may be suspensions or emulsions. Dispersions differ from solutions, where all particles are dissolved completely in a solvent, which makes the appearance of the solutions clear.
(Source: Thailand)
Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm39.02 39.03 39.04 39.07 39.12DẠNG HẠT VÀ CÁC DẠNG TƯƠNG TỰ
GRANULES AND SIMILAR FORM
Sản phẩm dạng rắn ở dạng nguyên sinh trừ dạng bột, có ít hơn 10% khối lượng lọt qua lưới lọc có đường kính mắt lọc là 1mm và sản phẩm có 90% khối lượng trở lên lọt qua lưới lọc có đường kính mắt lọc là 5mm.
(Nguồn: Việt Nam)
English
Solid products of primary form excluding powder, of which less than 10% by weight pass through a sieve with a mesh aperture of 1 mm and of which 90% or more by weight pass through a sieve with a mesh aperture of 5 mm.
(Source: Vietnam)
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu