4002Nhóm
4002 — Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
Synthetic rubber and factice derived from oils, in primary forms or in plates, sheets or strip; mixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading, in primary forms or in plates, sheets or strip
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/4002 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 4002
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR):
- 40021100 Dạng latex (dạng mủ cao su)
- 400219 Loại khác:
- 40021910 Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
- 40021990 Loại khác
- 400220 Cao su butadien (BR):
- 40022010 Dạng nguyên sinh
- 40022090 Loại khác
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
- 400231 Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
- 40023110 Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
- 40023190 Loại khác
- 400239 Loại khác:
- 40023910 Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
- 40023990 Loại khác
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):
- 40024100 Dạng latex (dạng mủ cao su)
- 400249 Loại khác:
- 40024910 Dạng nguyên sinh
- 40024990 Loại khác
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
- 40025100 Dạng latex (dạng mủ cao su)
- 400259 Loại khác:
- 40025910 Dạng nguyên sinh
- 40025990 Loại khác
- 400260 Cao su isopren (IR):
- 40026010 Dạng nguyên sinh
- 40026090 Loại khác
- 400270 Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
- 40027010 Dạng nguyên sinh
- 40027090 Loại khác
- 400280 Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
- 40028010 Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp
- 40028090 Loại khác
- Loại khác:
- 40029100 Dạng latex (dạng mủ cao su)
- 400299 Loại khác:
- 40029930 Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR)
- 40029940 Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
- 40029990 Loại khác
Phân biệt với nhóm:4005Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu