4008Nhóm
4008 — Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
Plates, sheets, strip, rods and profile shapes, of vulcanised rubber other than hard rubber
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/4008 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 4008
- Từ cao su xốp:
- 400811 Dạng tấm, tờ và dải:
- 40081110 Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt
- 40081120 Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường
- 40081190 Loại khác
- 40081900 Loại khác
- Từ cao su không xốp:
- 400821 Dạng tấm, tờ và dải:
- 40082110 Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt
- 40082120 Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường
- 40082130 Băng chắn nước (SEN)
- 40082140 Tờ cao su dùng làm đế giày
- 40082190 Loại khác
- 40082900 Loại khác
Phân biệt với nhóm:5602Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm…4010Băng tải hoặc đai tải hoặc băng…4014Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu