4009Nhóm
4009 — Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)
Tubes, pipes and hoses, of vulcanised rubber other than hard rubber, with or without their fittings (for example, joints, elbows, flanges)
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/4009 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 4009
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
- 40091100 Không kèm phụ kiện ghép nối
- 400912 Có kèm phụ kiện ghép nối:
- 40091210 Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
- 40091290 Loại khác
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
- 400921 Không kèm phụ kiện ghép nối:
- 40092110 Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
- 40092190 Loại khác
- 400922 Có kèm phụ kiện ghép nối:
- 40092210 Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
- 40092290 Loại khác
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:
- 400931 Không kèm phụ kiện ghép nối:
- 40093110 Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
- Loại khác:
- 40093191 Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 40093199 Loại khác
- 400932 Có kèm phụ kiện ghép nối:
- 40093210 Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
- 40093290 Loại khác
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
- 400941 Không kèm phụ kiện ghép nối:
- 40094110 Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)
- 40094190 Loại khác
- 400942 Có kèm phụ kiện ghép nối:
- 40094210 Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
- 40094220 Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)
- 40094290 Loại khác
Phân biệt với nhóm:5909Các loại ống dẫn dệt mềm và các…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu