4013Nhóm
4013 — Săm các loại, bằng cao su
Inner tubes, of rubber
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/4013 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 4013
- 401310 Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:
- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua):
- 40131011 Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
- 40131019 Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
- Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
- 40131021 Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
- 40131029 Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
- 40132000 Loại dùng cho xe đạp
- 401390 Loại khác:
- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
- 40139011 Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
- 40139019 Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
- 40139020 Loại dùng cho xe môtô
- Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
- 40139031 Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
- 40139039 Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
- 40139040 Loại sử dụng cho phương tiện bay
- Loại khác:
- 40139091 Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
- 40139099 Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu