4408Nhóm
4408 — Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm
Sheets for veneering (including those obtained by slicing laminated wood), for plywood or for similar laminated wood and other wood, sawn lengthwise, sliced or peeled, whether or not planed, sanded, spliced or end-jointed, of a thickness not exceeding 6 mm
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/4408 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 4408
- 440810 Từ cây lá kim:
- 44081010 Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN)
- 44081030 Làm lớp mặt (face veneer sheets)
- 44081090 Loại khác
- Từ gỗ nhiệt đới:
- 44083100 Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau
- 440839 Loại khác:
- 44083910 Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN)
- 44083920 Làm lớp mặt (face veneer sheets)
- 44083990 Loại khác
- 440890 Loại khác:
- 44089010 Làm lớp mặt (face veneer sheets)
- 44089090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:4404Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu