Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này › Loại khác

480591Phân nhóm

480591 — Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:

Weighing 150 g/m² or less:

Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)

Mô tả sản phẩm48.02 48.05 48.10

GIẤY NHIỀU LỚP

MULTI-PLY PAPER

Giấy hoặc bìa nhiều lớp còn được gọi là đa hợp hoặc đa lớp gồm từ hai lớp kết hợp trở lên hoặc từng lớp đặt chồng lên nhau tạo thành tờ khi vẫn còn ẩm mà không cần sử dụng chất kết dính trong suốt quá trình sản xuất. Các lớp giấy kết hợp được gọi tương ứng theo số lớp giấy là hai lớp (duplex hoặc biplex), ba lớp hay nhiều lớp (tương ứng). Lớp ngoài cùng của loại giấy ba lớp có thể có thành phần giống nhau, còn giấy nhiều lớp có thể hai hoặc nhiều hơn các lớp giấy có thành phần giống nhau.

Các nhóm 48.04 và 48.05 bao gồm giấy nhiều lớp

1. Không dùng để viết, in hoặc mục đích đồ bản

2. Kích thước tuân theo quy định tại Chú giải 8 của Chương 48

3. Có dạng hình chữ nhật, hình vuông hoặc dạng cuộn

Nhóm 48.02 có thể cũng bao gồm cả giấy nhiều lớp

1. Dùng để viết, in hoặc mục đích đồ bản

2. Kích thước không giới hạn

3. Có dạng hình chữ nhật, hình vuông hoặc dạng cuộn

Nhóm 48.23 có thể cũng bao gồm cả giấy nhiều lớp

1. Có hoặc không dùng để viết, in hoặc mục đích đồ bản

2. Có hình dạng khác trừ hình chữ nhật, hình vuông hoặc dạng cuộn (ví dụ hình tam giác, hình tròn, v.v…)

English

Multi-ply paper or paperboard also known as multiplex or multi-layer consisting of up to more than two plies furnish layers combined or deposited one over together to form the sheet during manufacture, while still moist, without the use of adhesive. Two, three or more furnish layers similarly combined known as Duplex (Biplex), Triplex or Multiplex (respectively) according to the number of layers. The external furnish layer of the three-layers paper may be of the same composition, while the multi- layer papers may have two or more furnish layers of the same composition.

Headings 48.04 and 48.05 cover multiply paper

1. Not for writing, printing or graphic purposes

2. The size that follow as stipulated in Chapter note 8 to chapter 48

3. Shape in rectangular, square or in roll

Heading 4802 can also cover multiply paper

1. For writing , printing or graphic purposes

2. The size unlimited

3. Shape in rectangular, square or in roll

Heading 4823 can also cover multiply paper

1. Whether or not for writing, printing or graphic purposes

2. Shape other than rectangular, square or in roll (e.g. in triangular, round etc.)

GIẤY NHIỀU LỚP
(Nguồn: Ma-lai-xi-a)
(Nguồn: Ma-lai-xi-a)(Source: Malaysia)

Dữ liệu cập nhật: 29/07/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai / góp ý cho mã này →