4811Nhóm
4811 — Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10
Paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose fibres, coated, impregnated, covered, surface-coloured, surface-decorated or printed, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size, other than goods of the kind described in heading 48.03, 48.09 or 48.10
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/4811 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 4811
- 481110 Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:
- 48111020 Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 48111090 Loại khác
- Giấy và bìa dính hoặc đã quét chất kết dính:
- 481141 Loại tự dính:
- 48114120 Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 48114190 Loại khác
- 48114900 Loại khác
- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất kết dính):
- 481151 Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:
- Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
- 48115131 Tấm phủ sàn
- 48115139 Loại khác
- Loại khác:
- 48115191 Tấm phủ sàn
- 48115199 Loại khác
- 481159 Loại khác:
- 48115920 Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng
- Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
- 48115941 Tấm phủ sàn
- 48115949 Loại khác
- Loại khác:
- 48115991 Tấm phủ sàn
- 48115999 Loại khác
- 481160 Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin:
- 48116020 Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- Loại khác:
- 48116091 Tấm phủ sàn
- 48116099 Loại khác
- 481190 Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác:
- Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
- 48119041 Tấm phủ sàn
- 48119042 Giấy tạo vân(SEN)
- 48119049 Loại khác
- Loại khác:
- 48119091 Tấm phủ sàn
- 48119092 Giấy tạo vân(SEN)
- 48119093 Loại khác, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
- 48119099 Loại khác
Phân biệt với nhóm:4803Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc…3005Bông, gạc, băng và các sản phẩm…3401Xà phòng; các sản phẩm và các…3405Chất đánh bóng và các loại kem…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu