5702 — Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự
Carpets and other textile floor coverings, woven, not tufted or flocked, whether or not made up, including “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugs
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/5702 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 5702
- 57021000 Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự
- 57022000 Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)
- Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện:
- 57023100 Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 57023200 Từ các vật liệu dệt nhân tạo
- 570239 Từ các vật liệu dệt khác:
- 57023910 Từ bông
- 57023920 Từ xơ đay
- 57023990 Loại khác
- Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện:
- 570241 Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
- 57024110 Thảm cầu nguyện (SEN)
- 57024190 Loại khác
- 570242 Từ vật liệu dệt nhân tạo:
- 57024210 Thảm cầu nguyện (SEN)
- 57024290 Loại khác
- 570249 Từ các vật liệu dệt khác:
- Từ bông:
- 57024911 Thảm cầu nguyện (SEN)
- 57024919 Loại khác
- 57024920 Từ xơ đay
- Loại khác:
- 57024991 Thảm cầu nguyện (SEN)
- 57024999 Loại khác
- 570250 Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện:
- 57025010 Từ bông
- 57025020 Từ xơ đay
- 57025090 Loại khác
- Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện:
- 570291 Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
- 57029110 Thảm cầu nguyện (SEN)
- 57029190 Loại khác
- 570292 Từ vật liệu dệt nhân tạo:
- 57029210 Thảm cầu nguyện (SEN)
- 57029290 Loại khác
- 570299 Từ các vật liệu dệt khác:
- Từ bông:
- 57029911 Thảm cầu nguyện (SEN)
- 57029919 Loại khác
- 57029920 Từ xơ đay
- Loại khác:
- 57029991 Thảm cầu nguyện (SEN)
- 57029999 Loại khác
Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm57.01 57.02 57.03 57.05THẢM CẦU NGUYỆN
PRAYER RUGS
Thảm cầu nguyện, hay còn được gọi là chiếu cầu nguyện (sajjada trong tiếng Ả Rập) được làm từ các vật liệu dệt như bông, sợi nhân tạo, len hoặc các loại sợi thực vật khác. Kích thước tấm hình chữ nhật chiều rộng xấp xỉ 70cm và chiều dài xấp xỉ 120cm. Chúng được trang trí bằng những biểu tượng của Hồi Giáo hoặc các công trình kiến trúc.
English
Prayer rugs, also known as prayer mats (sajjada in Arabic) are made of textile materials such as cotton, man-made fibres, wool or other vegetable fibres. The rectangular dimensions are approximately 70cm in width x 120cm in length. They are decorated with religious images of Islamic symbols or architectural designs.


Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu