6005Nhóm
6005 — Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04
Warp knit fabrics (including those made on galloon knitting machines), other than those of headings 60.01 to 60.04
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/6005 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 6005
- Từ bông:
- 60052100 Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
- 60052200 Đã nhuộm
- 60052300 Từ các sợi có các màu khác nhau
- 60052400 Đã in
- Từ xơ tổng hợp:
- 60053500 Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này
- 600536 Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
- 60053610 Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi
- 60053690 Loại khác
- 600537 Loại khác, đã nhuộm:
- 60053710 Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi
- 60053790 Loại khác
- 600538 Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:
- 60053810 Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi
- 60053890 Loại khác
- 600539 Loại khác, đã in:
- 60053910 Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi
- 60053990 Loại khác
- Từ xơ tái tạo:
- 60054100 Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
- 60054200 Đã nhuộm
- 60054300 Từ các sợi có các màu khác nhau
- 60054400 Đã in
- 600590 Loại khác:
- 60059010 Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 60059090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:6001Vải nổi vòng (pile), kể cả các…3005Bông, gạc, băng và các sản phẩm…5807Các loại nhãn, phù hiệu và các…5810Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải…5903Vải dệt đã được ngâm tẩm…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu