6815Nhóm
6815 — Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Articles of stone or of other mineral substances (including carbon fibres, articles of carbon fibres and articles of peat), not elsewhere specified or included
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/6815 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 6815
- Xơ carbon; các sản phẩm từ xơ carbon không phải là các sản phẩm điện; các sản phẩm khác làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là các sản phẩm điện:
- 68151100 Xơ carbon
- 68151200 Vải dệt từ xơ carbon
- 681513 Các sản phẩm khác từ xơ carbon:
- 68151310 Sợi hoặc chỉ
- 68151390 Loại khác
- 681519 Loại khác:
- 68151910 Sợi hoặc chỉ
- 68151920 Gạch xây, phiến lát, gạch lát sàn, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự
- 68151990 Loại khác
- 68152000 Sản phẩm từ than bùn
- Các loại sản phẩm khác:
- 68159100 Có chứa magiezit, magiê oxit ở dạng periclase, dolomit kể cả ở dạng dolime, hoặc cromit
- 68159900 Loại khác
Phân biệt với nhóm:3801Graphit nhân tạo; graphit dạng…2844Các nguyên tố hóa học phóng xạ…6902Gạch, gạch khối, tấm lát…6806Sợi xỉ, bông len đá (rock wool)…6804Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng…8113Gốm kim loại và các sản phẩm…8546Vật cách điện làm bằng vật liệu…2530Các chất khoáng chưa được chi…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu