6907Nhóm
6907 — Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện
Ceramic flags and paving, hearth or wall tiles; ceramic mosaic cubes and the like, whether or not on a backing; finishing ceramics
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/6907 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 6907
- Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40:
- 690721 Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng:
- 69072110 Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN)
- Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
- 69072121 Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
- 69072122 Loại khác, không tráng men
- 69072123 Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
- 69072124 Loại khác, đã tráng men
- Loại khác:
- 69072191 Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
- 69072192 Loại khác, không tráng men
- 69072193 Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
- 69072194 Loại khác, đã tráng men
- 690722 Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
- Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
- 69072211 Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
- 69072212 Loại khác, không tráng men
- 69072213 Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
- 69072214 Loại khác, đã tráng men
- Loại khác:
- 69072291 Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
- 69072292 Loại khác, không tráng men
- 69072293 Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
- 69072294 Loại khác, đã tráng men
- 690723 Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng:
- Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
- 69072311 Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
- 69072312 Loại khác, không tráng men
- 69072313 Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
- 69072314 Loại khác, đã tráng men
- Loại khác:
- 69072391 Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
- 69072392 Loại khác, không tráng men
- 69072393 Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
- 69072394 Loại khác, đã tráng men
- 690730 Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40:
- Không tráng men:
- 69073011 Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm
- 69073019 Loại khác
- Loại khác:
- 69073091 Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm
- 69073099 Loại khác
- 690740 Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện:
- 69074010 Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men
- Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2:
- 69074021 Không tráng men
- 69074022 Đã tráng men
- Loại khác:
- 69074091 Không tráng men
- 69074092 Đã tráng men
Phân biệt với nhóm:6904Gạch xây dựng, gạch khối lát…6911Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia…6913Các loại tượng nhỏ và các loại…6914Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu