7019Nhóm
7019 — Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi)
Glass fibres (including glass wool) and articles thereof (for example, yarn, rovings, woven fabrics)
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/7019 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 7019
- Cúi sợi (sliver), sợi thô, sợi xe (yarn) và sợi bện đã cắt đoạn và chiếu (mat) làm từ chúng:
- 70191100 Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm
- 70191200 Sợi thô
- 70191300 Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác
- 70191400 Chiếu (mat) được liên kết bằng cơ học
- 70191500 Chiếu (mat) được liên kết hóa học
- 70191900 Loại khác
- Vải được liên kết bằng cơ học:
- 70196100 Vải dệt thoi khổ đóng từ sợi thô
- 70196200 Vải dệt khổ đóng khác từ sợi thô
- 70196300 Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp
- 70196400 Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, tù sợi xe, được tráng hoặc ép lớp
- 70196500 Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm
- 70196600 Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm
- 70196900 Loại khác
- Vải dệt được liên kết hóa học:
- 70197100 Voan (tấm mỏng)
- 70197200 Vải dệt khổ đóng khác
- 70197300 Vải dệt khổ mở khác
- 701980 Len thủy tinh và các sản phẩm từ len thủy tinh:
- 70198010 Len thủy tinh
- 70198020 Các sản phẩm từ len thủy tinh
- 701990 Loại khác:
- 70199020 Rèm (blinds)(SEN)
- 70199030 Xơ thủy tinh, trừ len thủy tinh
- 70199040 Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá(SEN)
- 70199050 Vải dệt thoi từ sợi thô
- 70199090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:5810Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu