7209Nhóm
7209 — Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, cold-rolled (cold-reduced), not clad, plated or coated
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/7209 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 7209
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
- 72091500 Có chiều dày từ 3 mm trở lên
- 720916 Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
- 72091610 Chiều rộng không quá 1.250 mm
- 72091690 Loại khác
- 720917 Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
- 72091710 Chiều rộng không quá 1.250 mm
- 72091790 Loại khác
- 720918 Có chiều dày dưới 0,5 mm:
- 72091810 Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)
- Loại khác:
- 72091891 Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
- 72091899 Loại khác
- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
- 72092500 Có chiều dày từ 3 mm trở lên
- 720926 Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
- 72092610 Chiều rộng không quá 1.250 mm
- 72092690 Loại khác
- 720927 Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
- 72092710 Chiều rộng không quá 1.250 mm
- 72092790 Loại khác
- 720928 Có chiều dày dưới 0,5 mm:
- 72092810 Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
- 72092890 Loại khác
- 720990 Loại khác:
- 72099010 Dạng lượn sóng
- 72099090 Loại khác
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu