7210Nhóm
7210 — Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, clad, plated or coated
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/7210 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 7210
- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:
- 721011 Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
- 72101110 Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 72101190 Loại khác
- 721012 Có chiều dày dưới 0,5 mm:
- 72101210 Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 72101290 Loại khác
- 721020 Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
- 72102010 Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
- 72102090 Loại khác
- 721030 Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- 72103011 Chiều dày không quá 1,2 mm
- 72103012 Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 72103019 Loại khác
- Loại khác:
- 72103091 Chiều dày không quá 1,2 mm
- 72103099 Loại khác
- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
- 721041 Dạng lượn sóng:
- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- 72104111 Chiều dày không quá 1,2 mm
- 72104112 Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 72104119 Loại khác
- Loại khác:
- 72104191 Chiều dày không quá 1,2 mm
- 72104199 Loại khác
- 721049 Loại khác:
- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- 72104911 Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm
- 72104914 Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm
- 72104915 Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 72104916 Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm
- 72104917 Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm
- 72104918 Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 72104919 Loại khác
- Loại khác:
- 72104991 Chiều dày không quá 1,2 mm
- 72104999 Loại khác
- 72105000 Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom
- Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm:
- 721061 Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:
- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- 72106111 Chiều dày không quá 1,2 mm
- 72106112 Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 72106119 Loại khác
- Loại khác:
- 72106191 Chiều dày không quá 1,2 mm
- 72106192 Loại khác, dạng lượn sóng
- 72106199 Loại khác
- 721069 Loại khác:
- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- 72106911 Chiều dày không quá 1,2 mm
- 72106919 Loại khác
- Loại khác:
- 72106991 Chiều dày không quá 1,2 mm
- 72106999 Loại khác
- 721070 Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
- 72107012 Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm
- 72107013 Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm
- 72107019 Loại khác
- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- 72107021 Được sơn
- 72107029 Loại khác
- Loại khác:
- 72107091 Được sơn
- 72107099 Loại khác
- 721090 Loại khác:
- 72109010 Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
- 72109090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:8310Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu