7211 — Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of less than 600 mm, not clad, plated or coated
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/7211 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 7211
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
- 721113 Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:
- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- 72111312 Dạng lượn sóng
- 72111313 Dạng đai và dải(SEN)
- 72111314 Tấm phổ dụng (SEN)
- 72111319 Loại khác
- Loại khác:
- 72111392 Dạng đai và dải(SEN)
- 72111393 Tấm phổ dụng (SEN)
- 72111399 Loại khác
- 721114 Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- 72111414 Dạng lượn sóng
- 72111415 Dạng cuộn để cán lại (SEN)
- 72111416 Dạng đai và dải(SEN)
- 72111417 Tấm phổ dụng (SEN)
- 72111419 Loại khác
- Loại khác:
- 72111494 Dạng đai và dải(SEN)
- 72111495 Tấm phổ dụng (SEN)
- 72111499 Loại khác
- 721119 Loại khác:
- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- 72111913 Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)
- 72111914 Dạng lượn sóng
- 72111919 Loại khác
- Loại khác:
- 72111991 Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)
- 72111999 Loại khác
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
- 721123 Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
- 72112310 Dạng lượn sóng
- 72112320 Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72112330 Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
- 72112390 Loại khác
- 721129 Loại khác:
- 72112910 Dạng lượn sóng
- 72112920 Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72112930 Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
- 72112990 Loại khác
- 721190 Loại khác:
- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- 72119011 Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 72119012 Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm
- 72119013 Dạng lượn sóng
- 72119014 Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
- 72119019 Loại khác
- Loại khác:
- 72119091 Chiều dày không quá 0,17 mm
- 72119099 Loại khác
Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm72.11 72.12 72.20 72.26DẠNG ĐAI VÀ DẢI
HOOP AND STRIP
Theo mục đích của nhóm 72.11, 72.12, 72.20 và 72.26 dạng đai và dải là các sản phẩm dạng cuộn có mép bị cắt hoặc không bị cắt (bị vát hoặc không vát cạnh), mặt cắt ngang hình chữ nhật chiều dày không quá 6 mm, chiều rộng không quá 500 mm và chiều dày không quá 1/10 chiều rộng, ở dạng dải thẳng, cuộn hoặc cuộn phẳng.
Các điều kiện:
1.Dạng cuộn hoặc thẳng;
2. Mặt cắt ngang hình chữ nhật;
3.Chiều dày không quá 6 mm;
4.Chiều rộng không quá 500 mm và
5.Chiều dày không quá 1/10 chiều rộng
Ví dụ:
1.dày 3mm x rộng 350 mm dạng cuộn = đai và dải
2.dày 3mm x rộng 25 mm dạng cuộn = không phải dạng đai và dải
3.dày 7mm x rộng 75mm dạng cuộn = không phải dạng đai và dải
4.dày 5mm x rộng 480mm thẳng = Dạng đai và dải
English
For the purposes of heading 72.11, 72.12, 72.20 and 72.26 hoop and strip are rolled products with sheared or unsheared edges, of a rectangular section of a thickness not exceeding 6 mm, of a width not exceeding 500 mm and of such dimensions that the thickness does not exceed one tenth of the width, in straight strips, coils or flattened coils.
Condition:
1.In coil or straight;
2.Rectangular section;
3.The thickness not exceeding 6mm;
4.The width not exceeding 500mm and
5.The thickness does not exceed one tenth of the width
Example:
1. 3mm T x 350 mmW in coil = hoop and strip
2. 3mm T x 25 mmW in coil = Not hoop and strip
3. 7mm T x 75mmW in coil =Not hoop and strip
4. 5mm T x 480mm in straight= Hoop and strip

Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm72.11 72.12TẤM PHỔ DỤNG
UNIVERSAL PLATES
Tấm phổ dụng là sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật, cán nóng theo chiều dọc trong một khuôn kín hoặc máy cán phổ dụng, chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 100 mm và chiều rộng trên 150 mm nhưng dưới 600 mm.
Tham khảo: Thép tấm cán phổ dụng tiêu chuẩn A.S.T.M. A-36
Các điều kiện
1.Thẳng;
2.Tấm cán nóng;
3.Mặt cắt ngang hình chữ nhật;
4.Chiều dày trên 5mm nhưng không quá 100 mm và;
5.Chiều rộng trên 150 nhưng không quá 1200 mm.
Ví dụ:
English
Universal plates are products of rectangular section, hot rolled lengthwise in a closed box or universal mill, of a thickness exceeding 5 mm but not exceeding 100 mm, and a width exceeding 150 mm but less than 600 mm.
Reference: Universal Mill Steel Plates A.S.T.M. A-36
Conditions
1.In straight;
2.Hot rolled plate;
3.Rectangular section;
4.The thickness exceeding 5mm but not exceeding 100mm and;
5.The width exceeding 150 but not exceeding 1200 mm.
Example:


Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu