Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng
721310Phân nhóm
721310 — Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán:
Containing indentations, ribs, grooves or other deformations produced during the rolling process:
Các mã thuộc nhóm 721310
Dữ liệu cập nhật: 30/07/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai / góp ý cho mã này →