7216Nhóm
7216 — Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình
Angles, shapes and sections of iron or non-alloy steel
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/7216 · in ngày 14/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 7216
- 72161000 Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:
- 721621 Hình chữ L:
- 72162110 Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng
- 72162190 Loại khác
- 72162200 Hình chữ T
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
- 721631 Hình chữ U:
- 72163110 Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 72163190 Loại khác
- 721632 Hình chữ I:
- 72163210 Chiều dày từ 5 mm trở xuống
- 72163290 Loại khác
- 721633 Hình chữ H:
- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- 72163311 Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)
- 72163319 Loại khác
- 72163390 Loại khác
- 721640 Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:
- 72164010 Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 72164090 Loại khác
- 721650 Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
- Có chiều cao dưới 80 mm:
- 72165011 Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 72165019 Loại khác
- Loại khác:
- 72165091 Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 72165099 Loại khác
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
- 72166100 Thu được từ các sản phẩm cán phẳng
- 72166900 Loại khác
- Loại khác:
- 721691 Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng:
- 72169110 Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 72169190 Loại khác
- 72169900 Loại khác
Phân biệt với nhóm:7301Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt…7302Vật liệu xây dựng đường ray…7308Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu