7305Nhóm
7305 — Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm
Other tubes and pipes (for example, welded, riveted or similarly closed), having circular cross-sections, the external diameter of which exceeds 406.4 mm, of iron or steel
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/7305 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 7305
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
- 73051100 Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang
- 730512 Loại khác, hàn theo chiều dọc:
- 73051210 Hàn điện trở (ERW)
- 73051290 Loại khác
- 730519 Loại khác:
- 73051910 Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang
- 73051990 Loại khác
- 73052000 Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí
- Loại khác, được hàn:
- 730531 Hàn theo chiều dọc:
- 73053110 Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ
- 73053190 Loại khác
- 730539 Loại khác:
- 73053910 Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
- 73053990 Loại khác
- 73059000 Loại khác
Phân biệt với nhóm:7303Các loại ống, ống dẫn và thanh…7307Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu