7311Nhóm
7311 — Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
Containers for compressed or liquefied gas, of iron or steel
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/7311 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 7311
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
- 73110021 Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô
- 73110022 Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô
- 73110023 Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
- 73110024 Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
- 73110025 Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
- 73110026 Loại khác, có dung tích dưới 30 lít
- 73110027 Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít
- 73110029 Loại khác
- Loại khác:
- 73110091 Có dung tích không quá 7,3 lít
- 73110092 Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít
- 73110094 Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít
- 73110099 Loại khác
Phân biệt với nhóm:8404Thiết bị phụ trợ dùng cho các…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu