7312Nhóm
7312 — Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện
Stranded wire, ropes, cables, plaited bands, slings and the like, of iron or steel, not electrically insulated
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/7312 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 7312
- 731210 Dây bện tao, thừng và cáp:
- 73121010 Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp chống xoắn(1) (SEN)
- 73121020 Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mm
- 73121030 Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm
- Loại khác:
- 73121091 Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực
- 73121099 Loại khác
- 73129000 Loại khác
Phân biệt với nhóm:7313Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây…8544Dây điện, cáp điện (kể cả cáp…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu