7409Nhóm
7409 — Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm
Copper plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.15 mm
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/7409 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 7409
- Bằng đồng tinh luyện:
- 74091100 Dạng cuộn
- 74091900 Loại khác
- Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau):
- 74092100 Dạng cuộn
- 74092900 Loại khác
- Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh):
- 74093100 Dạng cuộn
- 74093900 Loại khác
- 74094000 Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)
- 74099000 Bằng hợp kim đồng khác
Phân biệt với nhóm:7410Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in…7419Các sản phẩm khác bằng đồng8544Dây điện, cáp điện (kể cả cáp…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu