8203Nhóm
8203 — Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
Files, rasps, pliers (including cutting pliers), pincers, tweezers, metal cutting shears, pipe-cutters, bolt croppers, perforating punches and similar hand tools
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8203 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Phân biệt với nhóm:9611Con dấu ngày, con dấu niêm…8207Các dụng cụ có thể thay đổi…8214Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ…8215Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem…8462Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu