8205Nhóm
8205 — Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân
Hand tools (including glaziers’ diamonds), not elsewhere specified or included; blow lamps; vices, clamps and the like, other than accessories for and parts of, machine-tools or water-jet cutting machines; anvils; portable forges; hand or pedal-operated grinding wheels with frameworks
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8205 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8205
- 82051000 Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô
- 82052000 Búa và búa tạ
- 82053000 Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ
- 82054000 Tuốc nơ vít
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):
- 82055100 Dụng cụ dùng trong gia đình
- 82055900 Loại khác
- 82056000 Đèn hàn
- 82057000 Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự
- 82059000 Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này
Phân biệt với nhóm:7319Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây…8207Các dụng cụ có thể thay đổi…8422Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu