Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 › Loại khác
840991Phân nhóm
8409.91 — Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
Suitable for use solely or principally with spark-ignition internal combustion piston engines:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/840991 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 840991
- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
- 84099111 Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 84099112 Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 84099113 Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 84099114 Ống xi lanh khác
- 84099115 Quy lát và nắp quy lát
- 84099116 Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 84099117 Piston khác
- 84099118 Bạc piston và chốt piston
- 84099119 Loại khác
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
- 84099121 Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 84099122 Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 84099123 Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 84099124 Ống xi lanh khác
- 84099126 Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 84099128 Bạc piston và chốt piston
- 84099129 Loại khác
- Dùng cho xe của nhóm 87.11:
- 84099131 Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 84099132 Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 84099134 Ống xi lanh
- 84099135 Quy lát và nắp quy lát
- 84099137 Piston
- 84099138 Bạc piston và chốt piston
- 84099139 Loại khác
- Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
- 84099141 Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 84099142 Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 84099143 Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 84099144 Ống xi lanh khác
- 84099145 Quy lát và nắp quy lát
- 84099146 Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 84099147 Piston khác
- 84099148 Bạc piston và chốt piston
- 84099149 Loại khác
- Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
- Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
- 84099151 Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 84099152 Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 84099153 Ống xi lanh khác
- 84099154 Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 84099155 Piston khác
- 84099159 Loại khác
- Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
- 84099161 Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 84099162 Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 84099163 Ống xi lanh khác
- 84099164 Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 84099169 Loại khác
- Dùng cho động cơ khác:
- 84099171 Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 84099172 Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 84099173 Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 84099174 Ống xi lanh khác
- 84099176 Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 84099177 Piston khác
- 84099178 Bạc piston và chốt piston
- 84099179 Loại khác
Phân biệt với nhóm:8483Trục truyền động (kể cả trục…8413Bơm chất lỏng, có hoặc không…8511Thiết bị đánh lửa hoặc khởi…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu